Xuất bản thông tin

Danh sách HSSV dự kiến được xét cấp học bổng khuyến khích học tập năm học 2015-2016

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐIỆN TỬ - ĐIỆN LẠNH HÀ NỘI

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


DỰ KIẾN HSSV ĐƯỢC XÉT CẤP HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP
HK I LỚP 40TĐH, 40ĐĐT1; K42 HỆ TCCN,K41,42 HỆ TCN (HS tốt nghiệp THCS)

HỌC KỲ II KHÓA 41 HỆ CAO ĐẲNG, CAO ĐẲNG NGHỀ, HỆ TCCN
NĂM HỌC 2015 - 2016

A. HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015 - 2016

TT

Mã HSSV

Họ và tên

Kết quả học tập và rèn luyện

Loại HB

Ghi chú

TBC học tập

XL rèn luyện

I. Khoá 40 hệ cao đẳng chính quy

Lớp 40TĐH

Tổng số học bổng

5

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

2

Loại 3:

3

1

4010040312

Lê Trường Giang

8,33

Tốt

2

 

2

4010040319

Ngô Văn Huân

8,22

Tốt

2

 

3

4010040542

Nguyễn Tiến Phi

7,44

Khá

3

 

4

4010040330

Vũ Trung Kiên

7,39

Khá

3

 

5

4010040361

Lê Bảo Trọng

7,39

Khá

3

 

Lớp 40ĐĐT1

Tổng số học bổng

5

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

3

Loại 3:

2

1

4010050398

Nguyễn Văn Bằng

8,60

Tốt

2

 

2

4010050406

Nguyễn Thành Đại

8,40

Tốt

2

 

3

4010050444

Nguyễn Dũng Sỹ

8,10

Tốt

2

 

4

4010050423

Đinh Văn Khanh

7,65

Tốt

3

 

5

4010050418

Hoàng Văn Huy

7,40

Xuất sắc

3

 

II. Khóa 42 Hệ TCCN (Đối tượng là học sinh tốt nghiệp THCS)

Lớp 42THCG

Tổng số học bổng

2

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

2

1

422TH00210

Lê Nhật

8,5

Khá

3

 

2

422TH00215

Nguyễn Thanh Thủy

8,5

Khá

3

 

Lớp 42THHM1

Tổng số học bổng

4

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

4

1

422TH00254

Lưu Thu Trang

8,1

Khá

3

 

2

422TH00241

Nguyễn Ngọc Sơn

7,8

Khá

3

 

3

422TH00235

Đỗ Thị Thu Huyền

7,7

Khá

3

 

4

422TH00253

Nguyễn Thị Huyền Trang

7,3

Khá

3

 

Lớp 42THHM2

Tổng số học bổng

4

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

4

1

422TH00275

Nguyễn Quang Linh

9,6

Khá

3

 

2

422TH00278

Dương Việt Long

9,1

Khá

3

 

3

422TH00271

Lê Minh Hoàng

9,0

Khá

3

 

4

422TH00277

Lê Quang Long

9,0

Khá

3

 

Lớp 42THTL1

Tổng số học bổng

3

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

3

1

422TH00307

Nguyễn Sỹ Huấn

8,3

Khá

3

 

2

422TH00327

Nguyễn Thị Vân

7,7

Khá

3

 

3

422TH00320

Hoàng Minh Quân

7,1

Khá

3

 

Lớp 42THTL2

Tổng số học bổng

4

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

4

1

422TH00360

Đàm Thế Thanh

7,9

Khá

3

 

2

422TH00350

Nguyễn Trọng Huy

7,6

Khá

3

 

3

422TH00359

Hoàng Phương Thanh

7,3

Khá

3

 

4

422TH00361

Nguyễn Đình Thái

7,3

Khá

3

 

Lớp 42THĐX

Tổng số học bổng

3

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

3

1

422TH00370

Lê Xuân Diễm

7,9

Khá

3

 

2

422TH00366

Nguyễn Xuân Chiến

7,5

Khá

3

 

3

422TH00379

Lê Thị Ngọc Lan

7,1

Khá

3

 

Lớp 42MLBV

Tổng số học bổng

5

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

5

1

422ML00041

Phùng Duy Tùng

7,7

Khá

3

 

2

422ML00033

Nguyễn Văn Phong

7,4

Khá

3

 

3

422ML00027

Nguyễn Thị Minh

7,4

Khá

3

 

4

422ML00023

Đặng Thị Lý

7,3

Khá

3

 

5

422ML00039

Đỗ Quốc Trường

7,3

Khá

3

 

Lớp 42MLĐA1

Tổng số học bổng

4

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

4

1

422ML00052

Vương Thị Bích

7,6

Khá

3

 

2

422ML00073

Đào Minh Quang

7,6

Khá

3

 

3

422ML00049

Chử Thị Lan Anh

7,4

Khá

3

 

4

422ML00078

Nguyễn Mậu Sơn

7,1

Khá

3

 

Lớp 42MLĐA2

Tổng số học bổng

4

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

4

1

422ML00091

Đỗ Thế Duy

7,8

Khá

3

 

2

422ML00092

Phạm Huy Dương

7,5

Khá

3

 

3

422ML00087

Hoàng Viết Anh

7,4

Khá

3

 

4

422ML00105

Trần Đức Long

7,2

Khá

3

 

Lớp 42MLĐĐ1

Tổng số học bổng

3

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

3

1

422ML00133

Đào Tiến Đạt

7,5

Khá

3

 

2

422ML00143

Bạch Trung Kiên

7,4

Khá

3

 

3

422ML00146

Hoàng Anh Long

7,1

Khá

3

 

Lớp 42MLĐĐ2

Tổng số học bổng

3

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

3

1

422ML00182

Vũ Quang Linh

7,7

Khá

3

 

2

422ML00191

Nguyễn Văn Triêm

7,5

Khá

3

 

3

422ML00179

Lê Hồng Khải

7,4

Khá

3

 

Lớp 42ĐDBV1

Tổng số học bổng

4

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

4

1

422ĐCN0421

Nguyễn Thị Thùy Linh

7,5

Khá

3

 

2

422ĐCN0406

Trần Thị Hạnh

7,4

Khá

3

 

3

422ĐCN0412

Phan Quang Huy

7,2

Khá

3

 

4

422ĐCN0426

Nguyễn Tiến Sáng

7,1

Khá

3

 

Lớp 42ĐDBV2

Tổng số học bổng

5

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

5

1

422ĐCN0464

Phùng Thị Thu Hường

9,0

Khá

3

 

2

422ĐCN0451

Phùng Thị Út Đông

8,6

Khá

3

 

3

422ĐCN0441

Nguyễn Văn Anh

8,5

Khá

3

 

4

422ĐCN0459

Phùng Thị Ánh Hòa

8,5

Khá

3

 

5

422ĐCN0458

Chu Thị Hiền

8,4

Khá

3

 

Lớp 42ĐDMY

Tổng số học bổng

4

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

4

1

422ĐCN0520

Bùi Thu Phương

7,3

Khá

3

 

2

422ĐCN0523

Đào Thị Thảo

7,2

Khá

3

 

3

422ĐCN0500

Chử Hào Hiệp

7,1

Khá

3

 

4

422ĐCN0497

Nguyễn Huỳnh Đức

7,0

Khá

3

 

III. Khóa 41 Hệ TCN (Đối tượng là học sinh tốt nghiệp THCS)

Lớp 41ĐPT

Tổng số học bổng

3

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

1

Loại 3:

2

1

413CN10013

Hoàng Thị Lan Hương

8,5

Xuất sắc

2

 

2

413CN10018

Nguyễn Mậu Nguyên

7,6

Khá

3

 

3

413CN10017

Đào Bá Nam

7,3

Khá

3

 

IV. Khóa 42 Hệ TCN (Đối tượng là học sinh tốt nghiệp THCS)

Lớp 42LPO

Tổng số học bổng

4

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

4

1

423CNL0079

Hoàng Minh Tuệ

7,3

Khá

3

 

2

423CNL0057

Khuất Hữu Đức

7,1

Khá

3

 

3

423CNL0076

Nguyễn Quang Toàn

7,1

Khá

3

 

4

423CNL0071

Nguyễn Ngọc Quang

7,1

Khá

3

 

Lớp 42ĐPI

Tổng số học bổng

5

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

5

1

423CND0023

Trịnh Thanh Hồng

8,5

Khá

3

 

2

423CND0044

Bùi Quang Trung

8,2

Khá

3

 

3

423CND0008

Vũ Anh Duy

8,0

Khá

3

 

4

423CND0025

Cù Chính Hùng

7,9

Khá

3

 

5

423CND0017

Đặng Chí Hà

7,7

Khá

3

 

B. HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015 - 2016

I. Khoá 41 hệ cao đẳng chính quy

Lớp 41CNTT

Tổng số  học bổng

2

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

1

Loại 3:

1

1

416TC60398

Mai Văn Nam

8,72

Xuất sắc

2

 

2

416TC60385

Nguyễn Công Hậu

7,89

Tốt

3

 

Lớp 41THUD

Tổng số  học bổng

1

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

1

1

416TC30113

Phan Mạnh Hùng

7,88

Tốt

3

 

Lớp 41ĐTTT

Tổng số  học bổng

2

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

2

Loại 3:

0

1

416TC10015

Đỗ Thị Hương

8,79

Xuất sắc

2

 

2

416TC10006

Nguyễn Thiên Hải

8,53

Xuất sắc

2

 

Lớp 41KTNL

Tổng số  học bổng

2

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

2

1

416TC20104

Đinh Quốc Tuấn

7,60

Khá

3

 

3

416TC20079

Lê Anh Phương

7,40

Tốt

3

 

Lớp 41TĐH

Tổng số  học bổng

3

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

3

Loại 3:

0

1

416TC40136

Bùi Trọng Nghĩa

8,21

Tốt

2

 

2

416TC40122

Chử Minh Chương

8,16

Tốt

2

 

3

416TC40138

Nguyễn Hữu Sơn

8,11

Tốt

2

 

Lớp 41ĐĐT1

Tổng số  học bổng

6

Trong đó

Loại 1:

1

Loại 2:

3

Loại 3:

2

1

416TC50197

Nguyễn Duy Hưng

9,30

Xuất sắc

1

 

2

416TC50178

Nguyễn Duy Đạt

8,05

Xuất sắc

2

 

3

416TC50169

Hoàng Thị Chinh

8,00

Xuất sắc

2

 

4

416TC50186

Vũ Trường Giang

8,00

Xuất sắc

2

 

5

416TC50191

Nguyễn Thị Hoa

7,95

Xuất sắc

3

 

6

416TC50200

Đào Thị Lan

7,75

Xuất sắc

3

 

Lớp 41ĐĐT2

Tổng số  học bổng

5

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

5

Loại 3:

0

1

416TC50302

Đàm Quang Tuyến

8,50

Xuất sắc

2

 

2

416TC50277

Nguyễn Quang Anh Quân

8,40

Xuất sắc

2

 

3

416TC50281

Phùng Văn Quyết

8,35

Xuất sắc

2

 

4

416TC50239

Chử Quyết Chiến

8,25

Tốt

2

 

5

416TC50254

Nguyễn Doãn Hiếu

8,25

Tốt

2

 

Lớp 41ĐĐT3

Tổng số  học bổng

6

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

1

Loại 3:

5

1

416TC50339

Lý Trường Lâm

8,00

Xuất sắc

2

 

2

416TC50338

Cao Văn Khánh

7,90

Tốt

3

 

3

416TC50342

Nguyễn Minh Luận

7,90

Tốt

3

 

4

416TC50310

Đỗ Văn Bá

7,85

Xuất sắc

3

 

5

416TC50358

Trung Văn Tháp

7,70

Khá

3

 

6

416TC50368

Trần Trung

7,65

Tốt

3

 

II. Khóa 41 hệ cao đẳng nghề

Lớp 41KTML

Tổng số học bổng

3

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

2

Loại 3:

1

1

415NML0032

Nguyễn Ngọc Quân

9,0

Tốt

2

 

2

415NML0007

Tô Ngọc Duy

8,8

Khá

3

 

3

415NML0023

Phạm Minh Khải

8,6

Tốt

2

 

III. Khoá 41 hệ trung cấp chuyên nghiệp

Lớp 41ML

Tổng số học bổng

3

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

3

Loại 3:

0

1

412ML00030

Nguyễn Văn Khương

9,3

Tốt

2

 

2

412ML00063

Trịnh Xuân Tùng

9,2

Tốt

2

 

3

412ML00061

Nguyễn Tiến Tùng

9,1

Tốt

2

 

Lớp 41ĐCN

Tổng số học bổng

2

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

2

Loại 3:

0

1

412ĐCN0073

Đàm Đức Hoàng

8,8

Xuất sắc

2

 

2

412ĐCN0077

Tô Văn Khoa

8,5

Xuất sắc

2

 

 

                                                                                                       Hà Nội, ngày 22 tháng 06 năm 2016

                                                                                                                       Thư ký hội đồng

                                                            

 

 

 

 

                                                                                                                      Phạm Trường Sinh