Xuất bản thông tin

Ngành Nhiệt lạnh

SÁCH NHIỆT LẠNH - MÃ 09

 

 

TT
Mã sách
Tên sách
Tên tác giả
NXB
Năm XB
1
01-02
Cách sử dụng và sửa chữa tủ lạnh
Trương văn Đa
Giáo dục
1993
2
03-04
Hướng dẫn thiết kế hệ thống lạnh
Nguyễn Đức Lợi
KHKT
1992
3
05-11
Máy điều hoà nhiệt độ dân dụng
Trần Khánh Hà
KHKT
1995
4
12-17
Tủ lạnh gia đình
Trần Khánh Hà
KHKT
1993
5
18-21
Tủ lạnh, máy kem, máy đá, điều hoà nhiệt độ
Nguyễn Đức Lợi
KHKT
1991
6
22-23
Bài tập kỹ thuật nhiệt
Trường ĐKBK
HN
1990
7
24
Giáo trình dung sai
Trường ĐKBK
HN
1990
8
25-26
Hướng dẫn làm bài tập dung sai
Trường ĐKBK
HN
1983
9
27
Bài tập vẽ kỹ thuật
Trường ĐHBK
Giáo dục
1982
10
28-29
Lý thuyết đàn hồi
Tô Văn Tấn
KHKT
1983
11
30
Sổ tay hướng dẫn vẽ kỹ thuật
Đoàn Như Kim
Giáo dục
1992
12
31-32
Cơ học lý thuyết
Phan Văn Cúc
KHKT
1991
13
33-37
Cơ sở kỹ thuật nhiệt
Phạm Lê Dần
Giáo dục
2000
14
38-42
Bài tập cơ sở kỹ thuật nhiệt
Phạm Lê Dần
Giáo dục
1999
15
43-45
Kỹ thuật rèn
Đỗ Văn Đua
ĐH-GDCN
1990
16
46-47
Bài tập cơ học lý thuyết.Hướng dẫn giải mẫu tập 1
Nguyễn văn Đình
Bách khoa
1993
17
48-49
Bài tập cơ học lý thuyết.Hướng dẫn giải mẫu tập 2
Nguyễn văn Đình
Bách khoa
1993
18
50-73
Cơ kỹ thuật
Nguyễn Khắc Đạm
Giáo dục
1992
19
74-87
Hướng dẫn dậy nghề nguội
Nguyễn Tiến Đạt
ĐH-GDCN
1968
20
88
Vẽ kỹ thuật xây dựng
Đoàn Kim Như
ĐH-GDCN
1991
21
89
Vẽ kỹ thuật cơ khí tập 1
Trần Hữu Quế
Giáo dục
2002
22
90
Vẽ kỹ thuật cơ khí tập 2
Trần Hữu Quế
Giáo dục
2002
23
91
Bài tập vẽ kỹ thuật cơ khí
Trần Hữu Quế
Giáo dục
2001
24
92
Sổ tay thợ sửa chữa cơ khí
Xuân Giáp
ĐH-GDCN
1991
25
93-99
Vẽ kỹ thuật
Hà Quân
ĐH-GDCN
 
26
100-104
Giáo trình vẽ kỹ thuật
Trần Hữu Quế
Giáo dục
199
27
105-108
Kỹ thuật lạnh ứng dụng
Nguyễn Đức Lợi
Giáo dục
1995
28
109-113
Kỹ thuật lạnh cơ sở
Nguyễn Đức Lợi
Giáo dục
1996
29
114-117
Kỹ thuật điều hoà không khí
Lê Chí Hiệp
KHKT
1996
30
118-122
Nhiệt động học kỹ thuật
Hoàng Đức Tín
KHKT
1997
31
123-127
Kỹ thuật nhiệt
Bùi Hải
KHKT
1997
32
128-129
Truyền nhiệt
Đặng Quốc Phú
HN
1991
33
130-134
Bài tập nhiệt động truyền nhiệt và kỹ thuật lạnh
Bùi Hải
KHKT
1998
34
135-139
Thuỷ lực và khí động lực
Hoàng văn Quý
KHKT
1997
35
140-142
Vật liệu và công nghệ hàn
Nguyễn văn Thuý
KHKT
2000
36
143-147
Thực hành Kỹ thuật Hàn gò
Trần Thế San
Đà Nẵng
2001
37
148-150
Thiết bị trao đổi nhiệt
Bùi Hải
KHKT
1999
38
151-155
Nhiệt động kỹ thuật
Phạm Lê Dân
KHKT
1997
39
156-158
Dao động kỹ thuật
Nguyễn Văn Khang
KHKT
1998
40
159-163
Cơ sở kỹ thuật điều tiết không khí
Hà Đăng Trung
KHKT
1997
41
164
Ô tô thế hệ mới - Điện lạnh ô tô
Nguyễn Oanh
Đồng Nai
1996
42
165-169
Thực hành Kỹ thuật cơ điện lạnh
Trần Thế San
Đà Nẵng
2001
43
170-174
Sửa chữa máy lạnh và ĐHKK
Nguyễn Đức Lợi
KHKT
2003
44
175-179
Kỹ thuật lạnh thực phẩm
Nguyễn Xuân Phương
KHKT
2004
45
180-184
Hướng dẫn thiết kế hệ thống lạnh
Nguyễn Đức Lợi
KHKT
1999
46
185-189
Kỹ thuật môi trường
Hoàng Kim Cơ
KHKT
2001
47
190-197
Giáo trình vẽ kỹ thuật
Trần Hữu Quế
ĐH-GDCN
1988
48
198-202
Giáo trình vẽ kỹ thuật (Dùng cho các trường hệ cao đẳng)
Trần Hữu Quế
Giáo dục
2005
49
203-207
Bài tập vẽ kỹ thuật (dùng cho các trường hệ cao đẳng)
Trần Hữu Quế
Giáo dục
2005
50
208-212
Cơ sở kỹ thuật nhiệt
Phạm Lê Dần                  Đặng Quốc Phú
Giáo dục
2007
51
213-217
Giáo trình kỹ thuật sấy nông sản thực phẩm
Nguyễn Văn May
KHKT
2007
52
218-222
Thiết kế hệ thống thiết bị sấy
Hoàng văn Chước
KHKT
2006
53
223-225
Dạy nghề sửa chữa tủ lạnh và điều hoà dân dụng
Nguyễn Đức Lợi
Giáo dục
2007
54
226-227
Thực hành kỹ thuật hàn-gò
Trần Văn Niên-Trần Thế San
Đà Nẵng
2001
55
228-232
Tự động hoá hệ thống lạnh
Nguyễn Đức Lợi
Giáo dục
2007
56
233-237
Kỹ thuật lạnh cơ sở
Nguyễn Đức LợiPhạm Văn Tuỳ
Giáo dục
2007
57
238-242
Nhiệt động kỹ thuật
 Phạm Lê Dần
KHKT
2005
58
243-247
Cơ học chất lỏng ứng dụng
Phạm Văn Vĩnh
Giáo dục
2005
59
248-252
Cơ học ứng dụng
Đỗ Sanh                           Nguyễn Văn Vượng
Giáo dục
2006
60
253-257
Truyền nhiệt
Đặng Quốc Phú                  Trần Thế Sơn                    Trần Văn Phú        
Giáo dục
2004
61
258-262
GT vẽ kỹ thuật (CĐ)
Trần Hữu Quế
GD
2007
62
263-267
GT cơ kỹ thuật
Đỗ Sanh
GD
2007
63
268-272
Gia công trên máy tiện
Nguyễn Tiến Đào
KHKT
2007
64
273-277
Kỹ thuật tiện
Trần Văn Địch
KHKT
2007
65
278-282
Lò hơi T1
Nguyễn Sỹ Mão
KHKT
2006
66
283-287
Lò hơi T2
Nguyễn Sỹ Mão
KHKT
2006
67
288-292
Thiết kế chi tiết máy
Nguyễn Trọng Hiệp
GD
2007
68
293-297
GT công nghệ hàn MIG (THCN & DN)
Nguyễn Văn Thành
LĐXH
2006
69
298-302
GT kỹ thuật hàn T2 (CĐ,TH,dạy nghề)
Trần Văn Mạnh
LĐXH
2007
70
303-307
GT thực hành cơ bản nghề tiện (các trường THCN & DN)
Trần Minh Hùng
LĐXH
2006
71
308-312
GT kỹ thuật nguội cơ bản
Trần Văn Hiệu
LĐXH
2006
72
313-317
Thực hành hàn hồ quang(THCN dạy nghề)
Nguyễn Trường Giang
LĐXH
2006
73
318-322
Dung sai và lắp ghép
Ninh Đức Tốn
GD
2007
74
323
Cơ học chất lỏng ứng dụng
Phạm Văn Vĩnh
GD
2005
75
324
Môi chất lạnh
Nguyễn Đức Lợi
GD
1998
76
325-334
Bài tập sức bền vật liệu
 
 
 
77
335-344
Cơ sở thiết kế máy và chi tiết máy
 
 
 
78
345-354
Vẽ kỹ thuật và Autocard 2007
 
 
 
79
355-364
Hướng dẫn tính toán thiết kế chi tiết máy
 
 
 
80
365-374
Sổ tay công nghệ chế tạo máy ( tập 1,3)
 
 
 
81
375-384
Cơ học tập 1
 
 
 
82
385-394
Cơ học tập 2
 
 
 
83
395-404
Bài tập cơ học tập 1
 
 
 
84
405-414
Bài tập cơ học tập 2
 
 
 
85
415-424
Sổ tay dung sai lắp ghép
 
 
 
86
425-434
Giáo trình vẽ kỹ thuật
 
 
 
87
435-444
Giáo trình cơ kỹ thuật
 
 
 
88
445-454
GT dung sai lắp ghép KT đo lường
 
 
 
89
455-464
Sức bền vật liệu
 
 
 
90
465-474
Thuỷ lực tập 1
 
 
 
91
475-484
Thuỷ lực tập 2
 
 
 
92
485-494
Thông gió tự nhiên trong nhà
 
 
 
93
495-504
Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 3
 
 
 
94
505-506
Đồ gá gia công cơ khí tiện phay bào mài
Hồ Viết Bình
Đà Nẵng
2003
95
507-511
Công nghệ bôI trơn
Nguyễn Xuân Toàn
BK
2007
96
512-521
Công nghệ chế tạo máy
Trần Văn Địch
KHKT
2008
97
522-531
Công nghệ CNC
Trần Văn Địch
KHKT
2009
98
532-546
Công nghệ hàn điện nóng chảy T1
Ngô Lê Thông
KHKT
2007
99
547-561
Công nghệ hàn điện nóng chảy T2
Ngô Lê Thông
KHKT
2007
100
562-576
Cơ khí đại cương
Hoàng Tùng
KHKT
2008
101
577-591
Cơ sở công nghệ chế tạo máy
Bộ môn công nghệ chế tạo máy
KHKT
20008
102
592-595
Cơ sở kĩ thuật CNC tiện và phay
Vũ Hoài Ân
KHKT
2009
103
596-600
Cơ sở máy công cụ
Phạm Văn Hùng
KHKT
2007
104
601-610
Chi tiết máy T1
Nguyễn Trọng Hiệp
Giáo Dục
2009
105
611-620
Chi tiết máy T2
Nguyễn Trọng Hiệp
Giáo Dục
2009
106
621-625
Dung sai và lắp ghép
Ninh Đức Tốn
Giáo Dục
2009
107
626-635
Công nghệ gia công tinh bóng bằng vật liệu hạt
Nguyễn Đắc Lộc
KHKT
2008
108
636-650
Hướng dẫn tính toán thiết kế chi tiết máy
Ngô Văn Quyết
GT
2008
109
651-660
Hướng dẫn thiết kế đồ án công nghệ chế tạo máy
Nguyễn Đắc Lộc
KHKT
2009
110
661-662
Hướng dẫn thực hành kĩ thuật điện
Dương Văn Ninh
Đà Nẵng
2008
111
663-665
Kỹ thuật hàn điện, cắt và uốn kim loại
Chung Thế Quang
Giao Thông
2003
112
666-675
Kĩ thuật đúc
Phạm Quang Lộc
TN
2000
113
676-690
Kĩ thuật tiện
Trần Văn Địch
KHKT
2007
114
691-695
Luyện kim loại quý hiếm
Đinh Phạm Thái
BK
2006
115
696-705
Lý thuyết cán
Đào Minh Ngừng
Giáo Dục
2007
116
706-720
Nguyên lý cắt kim loại
Trần Văn Địch
KHKT
 
117
721-730
Nguyên Lý máy tập 2
Đinh Gia Tường
Giáo Dục
2009
118
731-740
Nguyên lý máy tập1
Đinh Gia Tường
Giáo Dục
2008
119
741-745
Sổ tay chế tạo máy
Trần Thế San
Đà Nẵng
2008
120
746-750
Sổ tay lập trình CNC
Nguyễn Ngọc Phương
Đà Nẵng
2006
121
751-765
Thiết kế đồ án chế tạo máy
Trần Văn Địch
KHKT
2008
122
766-770
Thiết kế chi tiết máy
Nguyễn Trọng Hiệp
Giáo Dục
2009

 

SÁCH PHOTO - 09/PH
 
TT
Mã sách
Tên sách
Dịch giả
NXB
Năm XB
1
01-05
Tài liệu h­ớng dẫn môn học TH Nguội
 
 
2003