CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP

 

Các học phần khối kiến thức môn chung (bắt buộc)

  1. Giáo dục quốc phòng
  2. Pháp luật
  3. Chính trị
  4. Ngoại ngữ (Anh văn)
  5. Tin học

  6. Giáo dục thể chất

 

 

            NGÀNH TỰ ĐỘNG HOÁ
 
Các học phần chuyên môn (bắt buộc)
  1. Vẽ kỹ thuật
  2. Cơ kỹ thuật
  3. Đo lường và thiết bị đo
  4. Linh kiện điện tử
  5. Kỹ thuật mạch điện tử
  6. Kỹ thuật số và mạch logic
  7. Vi xử lý
  8. Điện tử công suất
  9. Cơ sở điều khiển tự động
  10. Thiết bị và hệ thống tự động
  11. Điều khiển dùng PLC
  12. TH Thiết bị điện tử cơ bản 1
  13. TH Thiết bị điện tử cơ bản 2
  14. TH Kỹ thuật số
  15. TH Vi xử lý 1
  16. TH Vi xử lý 2
  17. TH Điện tử công suất
  18. TH Điều khiển dùng PLC 1
  19. TH Điều khiển dùng PLC 2
  20. TH Điểu khiển tự động 1
  21. TH Điểu khiển tự động 2
 
Nhóm học phần tự chọn 
  1. TH Điện cơ bản
  2. TH Điện công nghiệp 1
  3. TH Điện công nghiệp 2
  4. An toàn lao động

  5. Máy điện và khí cụ điện

 

           NGÀNH ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
 
Các học phần chuyên môn (bắt buộc)
  1. Vẽ kỹ thuật
  2. Cơ kỹ thuật
  3. Điện cơ sở
  4. Đo lường điện
  5. Điện tử Công nghiệp
  6. Vật liệu điện
  7. Máy điện
  8. Khí cụ điện
  9. Cung cấp điện
  10. Truyền động điện
  11. Trang bị điện
  12. TH Điện tử công nghiệp 1
  13. TH Điện tử công nghiệp 2
  14. TH Điện tử cơ bản
  15. TH Điện dân dụng 1
  16. TH Điện dân dụng 2
  17. TH Điện công nghiệp 1
  18. TH Điện công nghiệp 2
 
Nhóm học phần tự chọn
  1. TH Nguội
  2. TH Máy công cụ
  3. Điều khiển tự động
  4. TH Điều khiển tự động 1
  5. TH Điều khiển tự động 2
  6. Tổ chức sản xuất

  7. An toàn điện

 

   NGÀNH KỸ THUẬT MÁY TÍNH

 

 Các học phần chuyên môn (bắt buộc)
  1. Toán cao cấp
  2. Vi xử lý 1
  3. Vi xử lý 2
  4. LT Bảo trì máy tính
  5. LT Mạng máy tính
  6. Hệ điều hành 1
  7. TH Kỹ thuật số
  8. TH Vi xử lý
  9. Lập trình cơ bản
  10. LT Màn hình
  11. Đo lường
  12. Vật liệu
  13. Kỹ thuật mạch
  14. Kỹ thuật số
  15. TH Điện tử cơ bản
  16. TH Bảo trì máy tính
  17. TH Màn hình
  18. TH Máy thu hình
  19. TH Mạng
 
Nhóm học phần tự chọn
  1. Thiết kế mạch điện tử
  2. Lập trình cơ sở dữ liệu
  3. Tin học Văn phòng 1
  4. Tin học Văn phòng 2

  5. Hệ điều hành 2

 

 

          NGÀNH KỸ THUẬT LẬP TRÌNH

 

 Các học phần chuyên môn (bắt buộc)

  1. Toán cao cấp
  2. Đánh máy vi tính
  3. Kiến trúc máy tính 1
  4. Kiến trúc máy tính 2
  5. LT Bảo trì máy tính
  6. LT Mạng máy tính
  7. Hệ điều hành 1
  8. Tin học văn phòng 1
  9. Tin học văn phòng 2
  10. Lập trình cơ bản
  11. Cấu trúc dữ liệu
  12. Cơ sở dữ liệu
  13. Lập trình hệ thống
  14. Lập trình Web cơ bản
  15. Lập trình Web nâng cao 1
  16. TH Mạng máy tính
  17. Lập trình hướng đối tượng 1
  18. Phân tích thiết kế hệ thống
  19. Lập trình hướng đối tượng 2
  20. Lập trình cơ sở dữ liệu 1
 
Nhóm học phần tự chọn
  1. TH Bảo trì máy tính
  2. Hệ điều hành 2
  3. Lập trình cơ sở dữ liệu 2
  4. Lập trình Web nâng cao 2

  6. Lập trình hướng đối tượng 3

 

       NGÀNH TIN HỌC ỨNG DỤNG
 
Các học phần chuyên môn (bắt buộc)
  1. Toán cao cấp
  2. Đánh máy vi tính
  3. Kiến trúc máy tính 1
  4. Kiến trúc máy tính 2
  5. LT Bảo trì máy tính
  6. LT Mạng
  7. Hệ điều hành 1
  8. Tin học văn phòng 1
  9. Tin học văn phòng 2
  10. Lập trình cơ bản
  11. Cấu trúc dữ liệu
  12. Cơ sở dữ liệu
  13. Đồ hoạ ứng dụng 1
  14. Đồ hoạ ứng dụng 2
  15. TH Bảo trì máy tính
  16. TH Mạng máy tính
  17. Thiết kế Web
  18. Lập trình hướng đối tượng
  19. Thiết kế báo điện tử
  20. Lập trình cơ sở dữ liệu
 
Nhóm học phần tự chọn
  1. Hệ điều hành 2
  2. Văn thư lưu trữ
  3. Kế toán đại cương
  4. Kế toán máy

  5. Đồ hoạ ứng dụng 3

 

 

 

NGÀNH MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ

 

Các học phần chuyên môn (bắt buộc)

  1. Vẽ kỹ thuật
  2. Cơ kỹ thuật
  3. Nhiệt kỹ thuật
  4. Điện cơ sở
  5. Đo lường kỹ thuật lạnh
  6. Máy điện và khí cụ điện
  7. Thuỷ khí động lực
  8. Máy và thiết bị lạnh 1
  9. Máy và thiết bị lạnh 2
  10. Kỹ thuật điều hoà không khí
  11. Lắp đặt và vận hành máy lạnh
  12. Kỹ thuật an toàn hệ thống lạnh
  13. Thiết kế hệ thống lạnh
  14. TH Nguội
  15. TH Điện cơ bản 1
  16. TH Điện cơ bản 2
  17. TH Lạnh cơ bản 1
  18. TH Lạnh cơ bản 2
  19. TH Máy lạnh 1
  20. TH Máy lạnh 2
  21.TH Điều hoà không khí 1
  22. TH Điều hoà không khí 2
 
Nhóm học phần tự chọn
  1. Điện tử công nghiệp
  2. Tổ chức sản xuất và quản lý doanh nghiệp
  3. TH gia công đường ống 1
  4. TH gia công đường ống 2
  5. TH Điện tử công nghiệp 1
  6. TH Điện tử công nghiệp 2

NGÀNH KỸ THUẬT VIỄN THÔNG

 

Các học phần chuyên môn (bắt buộc)

  1. Toán ứng dụng
  2. Vật liệu điện tử
  3. Kỹ thuật đo lường
  4. Kỹ thuật mạch
  5. Kỹ thuật số
  6. Kỹ thuật vi xử lý
  7. Kỹ thuật ghép kênh
  8. Tổ chức mạng và các dịch vụ   viễn thông
  9. Báo hiệu và Đồng bộ
  10. Kỹ thuật chuyển mạch
  11. Tổng đài điện tử số
  12. Thiết bị đầu cuối
  13. TH Điện tử cơ bản
  14. TH Viễn thông cơ bản
  15. TH Kỹ thuật số
  16. TH Vi xử lý
  17. TH Thiết bị đầu cuối
  18. TH Kỹ thuật chuyển mạch
  19. TH Mạng viễn thông
 
Nhóm học phần tự chọn
  1. Truyền dẫn hữu tuyến
  2. Truyền dẫn vô tuyến
  3. TH Cơ sở truyền dẫn viba
  4. TH các hệ thống quang
  5. TH cáp kim loại