Asset Publisher

Danh sách dự kiến HSSV được cấp học bổng học kỳ 2 năm học 2013-2014 các khóa

DANH SÁCH DỰ KIẾN HSSV ĐƯỢC XÉT CẤP HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP

HỌC KỲ II:HỆ CĐ K38,K39,K40; HỆ CĐN K38, K39,K40; HỆ TCCN K40

NĂM HỌC 2013- 2014

I.HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013- 2014: KHÓA 38 HỆ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

 

TT

Mã HSSV

Họ và tên

Kết quả học tập và rèn luyện

Loại HB

Ghi chú

TBC học tập

XL rèn luyện

Lớp 38CĐTH

TS Học bổng 

6

Trong đó

Loại 1:

1

Loại 2:

5

Loại 3:

0

1

3810030479

Nguyễn Thị Phương Thảo

9.65

Xuất sắc

1

 

2

3810030490

Nguyễn Đức Anh

9.61

Tốt

2

 

3

3810030526

Lê Hoàng Tuấn

9.61

Tốt

2

 

4

3810030483

Trần Minh Tuấn

9,52

Tốt

2

 

5

3810030510

Phạm Thị Mai

9,52

Tốt

2

 

6

3810030474

Nguyễn Anh Quân

9.48

Tốt

2

 

Lớp 38CĐVT1

TS Học bổng

7

Trong đó

Loại 1:

4

Loại 2:

3

Loại 3:

0

1

3810010022

Nguyễn Văn Nam

10,00

Tốt

2

 

2

3810010037

Đỗ Duy Tùng

10,00

Xuất sắc

1

 

3

3810010066

Nguyễn Văn Trình

10,00

Xuất sắc

1

 

4

3810010050

Vũ Đình Hồng

9,89

Xuất sắc

1

 

5

3810010034

Phan Đình Trọng

9,59

Tốt

2

 

6

3810010015

Nguyễn Quang Huy

9,52

Tốt

2

 

7

3810010071

Nguyễn Quang Tuất

9.48

Xuất sắc

1

 

Lớp 38CĐVT2

TS Học bổng

7

Trong đó

Loại 1:

5

Loại 2:

2

Loại 3:

0

1

3810010125

Trần Mạnh Linh

9,74

Xuất sắc

1

 

2

3810010085

Nguyễn Duy Lâm

9,67

Xuất sắc

1

 

3

3810010127

Nguyễn Đức Mạnh

9,63

Tốt

2

 

4

3810010123

Vũ Thị Kiều

9,59

Xuất sắc

1

 

5

3810010118

Nguyễn Thị Hồng

9,48

Xuất sắc

1

 

6

3810010143

Hoàng Văn Tuyên

9,48

Xuất sắc

1

 

7

3810010137

Trần Văn Tiến

9.48

Tốt

2

 

Lớp 38CĐVT3

TS Học bổng

8

Trong đó

Loại 1:

1

Loại 2:

7

Loại 3:

0

1

3810010165

Lê Văn Phúc

9,85

Xuất sắc

1

 

2

3810010167

Đàm Quang Sáng

9,85

Tốt

2

 

3

3810010174

Nguyễn Văn Thắng

9,74

Tốt

2

 

4

3810010181

Lê Xuân Chính

9,74

Tốt

2

 

5

3810010184

Nguyễn Thành Đạt

9,59

Tốt

2

 

6

3810010209

Lê Văn Thuấn

9,59

Tốt

2

 

7

3810010180

Trần Xuân Bá

9,44

Tốt

2

 

8

3810010199

Đào Khắc Long

9.37

Tốt

2

 

Lớp 38CĐVT4

TS Học bổng

8

Trong đó

Loại 1:

5

Loại 2:

3

Loại 3:

0

1

3810010236

Đinh Quang Nam

9,63

Xuất sắc

1

 

2

3810010218

Nguyễn Cung Chiến

9,59

Xuất sắc

1

 

3

3810010225

Trần Anh Đức

9,52

Xuất sắc

1

 

4

3810010228

Dương Quốc Hải

9,52

Xuất sắc

1

 

5

3810010273

Nguyễn Văn Mến

9,52

Tốt

2

 

6

3810010248

Đặng Văn Thường

9,41

Xuất sắc

1

 

7

3810010219

Nguyễn Văn Chiến

9.37

Tốt

2

 

8

3810010242

Nguyễn Thế Quang

9.37

Tốt

2

 

Lớp 38CĐNL1

TS Học bổng 

8

Trong đó

Loại 1:

2

Loại 2:

6

Loại 3:

0

0

3810020295

Đỗ Đăng Hoàn

9,00

Xuất sắc

1

 

2

3810020370

Trần Văn Trung

9,00

Xuất sắc

1

 

3

3810020294

Chu Trần Hằng

8.86

Tốt

2

 

4

3810020302

Nguyễn Văn Nghiêm

8,86

Xuất sắc

2

 

5

3810020349

Nguyễn Đăng Phương

8,86

Xuất sắc

2

 

6

3810020357

Bùi Thế Thái

8.86

Tốt

2

 

7

3810020359

Cao Đức Thắng

8.86

Tốt

2

 

8

3810020311

Chu Minh Vương

8.73

Xuất sắc

2

 

Lớp 38CĐNL2

TS Học bổng

9

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

7

Loại 3:

2

1

3810020379

Nguyễn Thế Đại

9,00

Tốt

2

 

2

3810020431

Trần Văn Quân

9,00

Tốt

2

 

3

3810020432

Bùi Văn Quyết

9,00

Tốt

2

 

4

3810020378

Vũ Văn Cường

8,86

Tốt

2

 

5

3810020394

Hoàng Đình Anh

8,86

Tốt

2

 

6

3810020396

Mai Xuân Anh

8,86

Tốt

2

 

7

3810020434

Nguyễn Văn Sang

8,86

Tốt

2

 

8

3810020451

Nguyễn Văn Trọng

8,86

Khá

3

 

9

3810020457

Đỗ Thanh Tùng

8,86

Khá

3

 

Lớp 38CĐTĐ1

TS Học bổng

7

Trong đó

Loại 1:

2

Loại 2:

5

Loại 3:

0

1

3810040603

Nguyễn Ngọc Thường

9,63

Tốt

2

 

2

3810040591

Trần Văn Quyết

9,50

Tốt

2

 

3

3810040533

Nguyễn Hồng Hải

9,38

Xuất sắc

1

 

4

3810040537

Nguyễn Văn Liêm

9,38

Tốt

2

 

5

3810040560

Lê Thạc Đôn

9,38

Tốt

2

 

6

3810040614

Nguyễn Văn Vinh

9,38

Tốt

2

 

7

3810040546

Lê Hữu Tuấn

9,29

Xuất sắc

1

 

Lớp 38CĐTĐ2

TS Học bổng

8

Trong đó

Loại 1:

5

Loại 2:

3

Loại 3:

0

1

3810040661

Thái Văn Linh

9,50

Xuất sắc

1

 

2

3810040669

Nguyễn Văn Phương

9,50

Tốt

2

 

3

3810040680

Trần Trung Thu

9,50

Xuất sắc

1

 

4

3810040684

Vũ Văn Toàn

9,50

Xuất sắc

1

 

5

3810040635

Phùng Đắc Trận

9,38

Xuất sắc

1

 

6

3810040657

Trịnh Văn Khang

9,04

Xuất sắc

1

 

7

3810040633

Nguyễn Bá Thuỷ

8,83

Xuất sắc

2

 

8

3810040625

Nguyễn Mạnh Linh

8.71

Tốt

2

 

I.HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013- 2014: KHÓA 39 HỆ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

Lớp 39CĐTH

TS Học bổng

5

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

4

Loại 3:

1

1

3910030421

Dương Văn Hùng

8,68

Tốt

2

 

2

3910030400

Nguyễn Hữu Mẫn

8,63

Xuất sắc

2

 

3

3910030397

Ngô Đình Khoa

8,47

Xuất sắc

2

 

4

3910030419

Nguyễn Thị Hằng

8,21

Xuất sắc

2

 

5

3910030425

Lưu Văn Quang

7.84

Tốt

3

 

Lớp 39CĐTT1

TS Học bổng

8

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

2

Loại 3:

6

1

3910010076

Bùi Văn Thiện

8,68

Tốt

2

 

2

3910010052

Nguyễn Văn Đức

8,21

Tốt

2

 

3

3910010033

Nguyễn Tiến Thành

7,89

Khá

3

 

4

3910010061

Phạm Văn Khang

7,47

Khá

3

 

5

3910010053

Vũ Văn Giáp

7,37

Khá

3

 

6

3910010048

Nguyễn Đức Công

7,32

Tốt

3

 

7

3910010010

Hoàng Hải Đăng

7,21

Khá

3

 

8

3910010067

Trịnh Bá Nam

7,21

Khá

3

 

Lớp 39CĐTT2

TS Học bổng

9

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

4

Loại 3:

5

1

3910010111

Nguyễn Thành Sang

8,21

Xuất sắc

2

 

2

3910010136

Trần Thị Hạnh

8,11

Tốt

2

 

3

3910010105

Nguyễn Xuân Luân

8,05

Tốt

2

 

4

3910010135

Đặng Thị Hà

8,00

Xuất sắc

2

 

5

3910010160

Lê Hữu Thạo

7,79

Tốt

3

 

6

3910010146

Thân Văn Khách

7,74

Tốt

3

 

7

3910010129

Phạm Ngọc Chung

7,63

Tốt

3

 

8

3910010134

Phạm Văn Đức

7,63

Tốt

3

 

9

3910010162

Nguyễn Quốc Thụy

7.47

Xuất sắc

3

 

Lớp 39CĐTT3

TS Học bổng

8

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

7

Loại 3:

1

1

3910010242

Đào Trọng Quyền

8,74

Xuất sắc

2

 

2

3910010193

Đào Kim Lực

8,63

Xuất sắc

2

 

3

3910010213

Nguyễn Công Văn

8,63

Xuất sắc

2

 

4

3910010184

Đỗ Văn Hợp

8,32

Tốt

2

 

5

3910010232

Nguyễn Văn Khang

8,32

Khá

3

 

6

3910010248

Hoàng Văn Tới

8,26

Xuất sắc

2

 

7

3910010171

Nguyễn Văn Tú Anh

8,16

Xuất sắc

2

 

8

3910010214

Nguyễn Tuấn Vũ

8,16

Xuất sắc

2

 

Lớp 39CĐKTN1

TS Học bổng

6

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

1

Loại 3:

5

1

3910020268

Tạ Văn Ninh

8,30

Tốt

2

 

2

3910020291

Hoàng Văn Hoan

7,70

Xuất sắc

3

 

3

3910020267

Hoàng Bá Mạnh

7,50

Tốt

3

 

4

3910020286

Thân Văn Giang

7,50

Tốt

3

 

5

3910020293

Trần Văn Khu

7,30

Tốt

3

 

6

3910020260

Nguyễn Văn Hiệu

7,10

Tốt

3

 

Lớp 39CĐKTN2

TS Học bổng

3

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

3

1

3910020368

Vũ Quang Nhật

7,40

Khá

3

 

2

3910020339

Hoàng Ngọc Vinh

7,10

Khá

3

 

3

3910020378

Nguyễn Đăng Thuận

7,00

Khá

3

 

Lớp 39CĐTĐ1

TS Học bổng

7

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

1

Loại 3:

6

1

3910040433

Đào Thị Thu Chang

8,05

Xuất sắc

2

 

2

3910040501

Nguyễn Quang

7,58

Khá

3

 

3

3910040513

Vũ Thị Thuý

7,53

Xuất sắc

3

 

4

3910040514

Trần Bá Trọng

7,37

Tốt

3

 

5

3910040439

Nguyễn Quang Hải

7,26

Tốt

3

 

6

3910040445

Phùng Duy Phương

7,16

Khá

3

 

7

3910040475

Trần Tiến Hiệp

7,00

Tốt

3

 

Lớp 39CĐTĐ2

TS Học bổng

5

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

5

1

3910040576

Phạm Duy Hợp

7,74

Xuất sắc

3

 

2

3910040557

Phạm Văn Chinh

7,42

Khá

3

 

3

3910040556

Nguyễn Duy Chiến

7,32

Khá

3

 

4

3910040597

Ngô Văn Sơn

7,32

Tốt

3

 

5

3910040546

Trần Văn Thu

7,16

Khá

3

 

Lớp 39CĐĐT

TS Học bổng

9

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

5

Loại 3:

4

1

3910050662

Nguyễn Trọng Hiển

8,56

Xuất sắc

2

 

2

3910050663

Hoàng Xuân Hiệp

8,17

Tốt

2

 

3

3910050639

Đỗ Nhật Bình

8,06

Tốt

2

 

4

3910050685

Nguyễn Đức Quản

8,06

Tốt

2

 

5

3910050705

Lê Thi Xoài

8,06

Xuất sắc

2

 

6

3910050696

Hoàng Văn Tiến

7,83

Tốt

3

 

7

3910050679

Lương Đức Nam

7,78

Xuất sắc

3

 

8

3910050680

Trần Đức Nam

7.78

Tốt

3

 

9

3910050684

Nguyễn Văn Quang

7.78

Tốt

3

 

I.HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013- 2014: KHÓA 40 HỆ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

Lớp 40CĐCNTT

TS Học bổng

1

Trong đó

Loại 1:

1

Loại 2:

0

Loại 3:

0

1

4010060632

Trần Hồng Anh

9.06

Xuất sắc

1

 

Lớp 40CĐTH

TS Học bổng

2

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

2

1

4010030277

Vũ Minh Hiên

7.22

Tốt

3

 

2

4010030279

Nguyễn Tiến Hùng

7.00

Khá

3

 

Lớp 40CĐTT1

TS Học bổng

2

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

2

1

4010010052

Nguyễn Thiện Tuyên

7.95

Tốt

3

 

2

4010010030

Vũ Đức Ngọc

7.05

Khá

3

 

Lớp 40CĐTT2

TS Học bổng

3

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

1

Loại 3:

2

1

4010010064

Đoàn Công Hà

8.05

Tốt

2

 

2

4010010100

Nguyễn Quý Trương

7.79

Tốt

3

 

2

4010010091

Lê Viết Tâm

7.37

Tốt

3

 

Lớp 40CĐKTN1

TS Học bổng

4

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

4

1

4010020132

Nguyễn Văn Bằng

7.94

Xuất sắc

3

 

2

4010020152

Nguyễn Tiến Hiệp

7.94

Xuất sắc

3

 

3

4010020153

Nguyễn Đức Hoàng

7.17

Tốt

3

 

4

4010020155

Nguyễn Văn Hưng

7.06

Tốt

3

 

Lớp 40CĐKTN2

TS Học bổng

2

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

1

Loại 3:

1

1

4010020229

Vũ Thành Long

8.56

Xuất sắc

2

 

2

4010020209

Mai Ngọc Đông

7.61

Xuất sắc

3

 

Lớp 40CĐTĐ

TS Học bổng

2

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

2

1

4010040312

Lê Trường Giang

7.30

Tốt

3

 

2

4010040319

Ngô Văn Huân

7.30

Tốt

3

 

Lớp 40CĐĐT1

TS Học bổng

1

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

1

Loại 3:

0

1

4010050398

Nguyễn Văn Bằng

8.42

Tốt

2

 

Lớp 40CĐĐT2

TS Học bổng

2

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

2

1

4010050495

Nguyễn Huy Hoàng

7.05

Xuất sắc

3

 

2

4010050520

Nguyễn Văn Thanh

7.05

Xuất sắc

3

 

Lớp 40CĐĐT3

TS Học bổng

6

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

2

Loại 3:

4

1

4010050567

Khuất Huy Hoàng

8.42

Xuất sắc

2

 

2

4010050581

Đoàn Tăng Lưu

8.32

Xuất sắc

2

 

3

4010050565

Trần Trung Hiếu

7.74

Tốt

3

 

4

4010050579

Nguyễn Phi Luật

7.58

Xuất sắc

3

 

5

4010050580

Đặng Thị Luyên

7.16

Xuất sắc

3

 

6

4010050562

Đặng Văn Hải

7.00

Tốt

3

 

 

 

I.HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013- 2014: KHÓA 38 HỆ CAO ĐẲNG NGHỀ

Lớp 38CNML

TS Học bổng

3

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

3

Loại 3:

0

1

385NML0015

Phạm Trọng Chính

8.9

Xuất sắc

2

 

2

385NML0029

Lê Hồng Tuyên

8.8

Tốt

2

 

3

385NML0026

Trần Văn Tân

8.8

Tốt

2

 

 

I.HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013- 2014: KHÓA 39 HỆ CAO ĐẲNG NGHỀ

Lớp 39CNML

TS Học bổng

4

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

2

Loại 3:

2

1

395NML0042

Hà Văn Túc

8,4

Tốt

2

 

2

395NML0018

Trần Thanh Ba

8,2

Tốt

2

 

3

395NML0026

Lương Văn Huỳnh

7,9

Tốt

3

 

4

395NML0016

Phan Văn Tại

7,9

Tốt

3

 

 

I.HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013- 2014: KHÓA 40 HỆ CAO ĐẲNG NGHỀ

Lớp 40CNML

TS Học bổng

5

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

4

Loại 3:

1

1

405NML0008

Nguyễn Đức Dương

8.9

Xuất sắc

2

 

2

405NML0034

Phạm Văn Tân

8.4

Xuất sắc

2

 

3

405NML0021

Đỗ Ngọc Hưng

8.1

Xuất sắc

2

 

4

405NML0040

Vũ Mạnh Trường

8.1

Xuất sắc

2

 

5

405NML0006

Nguyễn Văn Dũng

7.5

Khá

3

 

I.HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013- 2014: KHÓA 40 TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP

Lớp 40ML1

TS Học bổng

7

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

7

1

402ML00002

Kiều Như Bình

7,6

Khá

3

 

2

402ML00039

Hoàng Văn Phong

7,5

Tốt

3

 

3

402ML00033

Nguyễn Văn Nam

7,4

Tốt

3

 

4

402ML00049

Phí Văn Thắng

7,4

Khá

3

 

5

402ML00063

Nguyến Thế Viên

7,3

Khá

3

 

6

402ML00062

Hoà Quang Văn

7,3

Tốt

3

 

7

402ML00035

Ngô Tuấn Nghĩa

7,2

Tốt

3

 

Lớp 40ML2

TS Học bổng

7

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

2

Loại 3:

5

1

402ML00071

Hoàng Đình Chiến

8,4

Xuất sắc

2

 

2

402ML00103

Nguyễn Trọng Lực

8,0

Xuất sắc

2

 

3

402ML00099

Nguyễn Mậu Kiên

7,8

Xuất sắc

3

 

4

402ML00086

Đào Bá Hải

7,8

Khá

3

 

5

402ML00076

Trần Thế Dũng

7,8

Tốt

3

 

6

402ML00079

Vương Danh Dương

7,7

Tốt

3

 

7

402ML00102

Nguyễn Quang Lộc

7,7

Tốt

3

 

Lớp 40ĐCN

TS Học bổng

2

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

2

1

402ĐCN0175

Phạm Hữu Nhân

7,0

Tốt

3

 

2

402ĐCN0166

Đỗ Văn Hưng

7,0

Xuất sắc

3