Asset Publisher

Danh sách HSSV dự kiến được xét cấp học bổng khuyến khích học tập HK2 Năm học 2014 - 2015 K39 CĐ nghề, 40 Hệ CĐ, hệ CĐ nghề; Hệ TCCN

DANH SÁCH HSSV ĐƯỢC XÉT CẤP HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP

 HỌC KỲ II:  KHOÁ 39 HỆ CĐ NGHỀ, KHÓA 40 HỆ CAO ĐẲNG, HỆ CĐ NGHỀ,HỆ TCCN 

 NĂM HỌC 2014 - 2015

 

 

TT

Mã HSSV

Họ và tên

Kết quả học tập và rèn luyện

Loại HB

Ghi chú

TBC học tập

XL rèn luyện

I.HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014 - 2015: KHÓA 40 HỆ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

Lớp 40CNTT

Tổng số học bổng

1

Trong đó

Loại 1:

1

Loại 2:

0

Loại 3:

0

1

4010060632

Trần Hồng Anh

9,00

Xuất sắc

1

 

Lớp 40THUD

Tổng số học bổng

1

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

1

Loại 3:

0

1

4010030289

Cao Văn Tùng

8,11

Tốt

2

 

Lớp 40ĐTTT1

Tổng số học bổng

4

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

4

1

4010010052

Nguyễn Thiện Tuyên

7,79

Xuất sắc

3

 

2

4010010010

Lê Hương Giang

7,58

Xuất sắc

3

 

3

4010010038

Trần Tuấn Sơn

7,32

Tốt

3

 

4

4010010030

Vũ Đức Ngọc

7,26

Khá

3

 

Lớp 40ĐTTT2

Tổng số học bổng

1

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

0

Loại 3:

1

1

4010010064

Đoàn Công Hà

7,89

Tốt

3

 

Lớp 40KTNL1

Tổng số học bổng

8

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

2

Loại 3:

6

1

4010020185

Tạ Xuân Trúc

8,30

Xuất sắc

2

 

2

4010020152

Nguyễn Tiến Hiệp

8,00

Tốt

2

 

3

4010020158

Vũ Hữu Khương

7,90

Tốt

3

 

4

4010020164

Hà Hồng Ngọc

7,90

Tốt

3

 

5

4010020161

Nguyễn Huy Mãi

7,60

Tốt

3

 

6

4010020145

Nghiêm Quốc Đạt

7,40

Tốt

3

 

7

4010020154

Đỗ Đăng Hùng

7,30

Tốt

3

 

8

4010020160

Tạ Hoàng Long

7,30

Tốt

3

 

Lớp 40KTNL2

Tổng số học bổng

5

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

3

Loại 3:

2

1

4010020240

Trương Văn Thắng

8,30

Tốt

2

 

2

4010020235

Nguyễn Văn Phú

8,10

Tốt

2

 

3

4010020228

Nguyễn Tâm Long

8,00

Tốt

2

 

4

4010020209

Mai Ngọc Đông

7,90

Khá

3

 

5

4010020233

Bùi Văn Nghĩa

7,20

Tốt

3

 

Lớp 40TĐH

Tổng số học bổng

8

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

4

Loại 3:

4

1

4010040319

Ngô Văn Huân

9,00

Tốt

2

 

2

4010040312

Lê Trường Giang

8,58

Tốt

2

 

3

4010040313

Doãn Đình Hải

8,26

Xuất sắc

2

 

4

4010040303

Phạm Huy Duy

8,16

Xuất sắc

2

 

5

4010040339

Nguyễn Văn Nam

7,95

Tốt

3

 

6

4010040529

Nguyễn Tiến Đạt

7,89

Tốt

3

 

7

4010040346

Nguyễn Văn Quyết

7,79

Tốt

3

 

8

4010040342

Phạm Thanh Phong

7,63

Tốt

3

 

Lớp 40ĐĐT2

Tổng số học bổng

9

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

4

Loại 3:

5

1

4010050483

Hoàng Văn Dũng

8,67

Xuất sắc

2

 

2

4010050503

Khuất Duy Lăng

8,33

Tốt

2

 

3

4010050509

Đặng Hữu Minh

8,00

Xuất sắc

2

 

4

4010050473

Nguyễn Tất Ánh

8,00

Tốt

2

 

5

4010050527

Kiều Văn Thụ

7,94

Tốt

3

 

6

4010050520

Nguyễn Văn Thanh

7,89

Xuất sắc

3

 

7

4010050497

Nguyễn Văn Huân

7,83

Tốt

3

 

8

4010050532

Bùi Văn Trung

7,72

Xuất sắc

3

 

9

4010050495

Nguyễn Huy Hoàng

7,72

Tốt

3

 

Lớp 40ĐĐT3

Tổng số học bổng

7

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

2

Loại 3:

5

1

4010050562

Đặng Văn Hải

8,17

Tốt

2

 

2

4010050565

Trần Trung Hiếu

8.06

Tốt

2

 

3

4010050564

Nguyễn Tiến Hiếu

7.94

Tốt

3

 

4

4010050580

Đặng Thị Luyên

7.83

Tốt

3

 

5

4010050579

Nguyễn Phi Luật

7.78

Tốt

3

 

6

4010050605

Đặng Xuân Trọng

7.78

Tốt

3

 

 

7

4010050581

Đoàn Tăng Lưu

7.72

Xuất sắc

3

 

I.HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014 - 2015: KHÓA 39 HỆ CAO ĐẲNG NGHỀ

Lớp 39KTML

Tổng số học bổng

3

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

3

Loại 3:

0

1

395NML0042

Hà Văn Túc

8,6

Xuất sắc

2

 

2

395NML0017

Kiều Văn Tuấn

8,5

Xuất sắc

2

 

3

395NML0018

Trần Thanh Ba

8,0

Tốt

2

 

I.HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014 - 2015: KHÓA 40 HỆ CAO ĐẲNG NGHỀ

Lớp 40KTML

Tổng số học bổng

4

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

1

Loại 3:

3

1

405NML0048

Ngô Văn Tý

8,0

Tốt

2

 

2

405NML0008

Nguyễn Đức Dương

7,9

Xuất sắc

3

 

3

405NML0034

Phạm Văn Tân

7,7

Tốt

3

 

4

405NML0044

Nguyễn Văn Tuyến

7,4

Tốt

3

 

I.HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014 - 2015: KHÓA 40 TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP

Lớp 40ML1

Tổng số học bổng

6

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2

3

Loại 3:

3

1

402ML00024

Nguyễn Ngọc Hùng

8,4

Xuất sắc

2

 

2

402ML00013

Nguyễn Văn Đức

8,4

Tốt

2

 

3

402ML00001

Nguyễn Thế Anh

8,3

Tốt

2

 

4

402ML00044

Đặng Quốc Quân

8,3

Khá

3

 

5

402ML00033

Nguyễn Văn Nam

8,2

Khá

3

 

6

402ML00028

Đỗ Thế Khương

8,1

Khá

3

 

Lớp 40ML2

Tổng số học bổng

6

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

5

Loại 3:

1

1

402ML00071

Hoàng Đình Chiến

8,6

Xuất sắc

2

 

2

402ML00086

Đào Bá Hải

8,4

Tốt

2

 

3

402ML00122

Cấn Xuân Thắng

8,3

Tốt

2

 

4

402ML00090

Đoàn Quang Huy

8,2

Tốt

2

 

5

402ML00099

Nguyễn Mậu Kiên

8,2

Tốt

2

 

6

402ML00119

Nguyễn Văn Thảo

8,3

Khá

3

 

Lớp 40ĐCN

Tổng số học bổng

4

Trong đó

Loại 1:

0

Loại 2:

3

Loại 3:

1

1

402ĐCN0143

Hồ Sỹ Chủ

8,6

Tốt

2

 

2

402ĐCN0178

Nguyễn Văn Quang

8,3

Tốt

2

 

3

402ĐCN0175

Phạm Hữu Nhân

8,1

Tốt

2

 

4

402ĐCN0166

Đỗ Văn Hưng

7,9

Tốt

3