Asset Publisher

Danh sách sinh viên được công nhận tốt nghiệp khóa 40 - Hệ cao đẳng chính quy

Danh sách sinh viên được công nhận tốt nghiệp khóa 40 - Hệ cao đẳng chính quy

 

STT Họ tên Ngày sinh Xếp loại rèn luyện toàn khóa Điểm TBC toàn khóa Xếp loại tốt nghiệp Ghi chú
I. NGÀNH: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1 Trần Hồng Anh 25/10/1994 Tốt 8.82 Giỏi  
2 Lê Văn Bình 18/09/1995 Tốt 7.69 Khá  
3 Hồ Văn Đức 11/7/1995 Tốt 7.61 Khá  
4 Trịnh Văn Sơn 21/09/1995 Khá 7.12 Khá  
5 Phan Văn Thắng 23/12/1993 TB Khá 6.52 Trung bình khá  
6 Phạm Thu Trang 30/05/1995 Khá 7.29 Khá  
II. NGÀNH: TIN HỌC ỨNG DỤNG
7 Bùi Văn Ba 15/02/1995 TB Khá 6.41 Trung bình khá  
8 Nguyễn Văn Đan 10/8/1994 Tốt 7.42 Khá  
9 Triệu Nguyên Đức 28/01/1995 Khá 6.9 Trung bình khá  
10 Vũ Minh Hiên 6/5/1995 Tốt 7.26 Khá  
11 Nguyễn Tiến Hùng 26/11/1995 Khá 6.56 Trung bình khá  
12 Lê Văn Kiên 15/09/1995 Khá 7.55 Khá  
13 Hoàng Ngọc Quỳnh 17/07/1995 Khá 7.66 Khá  
14 Mai Sỹ Thành 4/3/1995 Khá 6.66 Trung bình khá  
15 Nguyễn Hữu Tuấn 28/10/1994 TB Khá 6.4 Trung bình khá  
16 Cao Văn Tùng 28/09/1995 Tốt 7.59 Khá  
III. NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT NHIỆT
17 Lê Đăng An 20/06/1995 Khá 6.58 Trung bình khá  
18 Trần Trọng Bảng 20/06/1995 Tốt 7.05 Khá  
19 Nguyễn Văn Bằng 30/10/1995 Xuất sắc 8.16 Giỏi  
20 Hà Đức Chung 16/08/1995 Khá 6.52 Trung bình khá  
21 Phạm Văn Chương 4/5/1993 Khá 6.96 Trung bình khá  
22 Tạ Văn Cương 22/04/1995 Khá 6.85 Trung bình khá  
23 Đào Văn Cường 8/10/1995 Khá 6.62 Trung bình khá  
24 Chu Đắc Duy 14/08/1994 TB Khá 6.24 Trung bình khá  
25 Dương Văn Duyệt 6/7/1995 Khá 6.45 Trung bình khá  
26 Trần Đức Dũng 3/8/1995 Khá 6.81 Trung bình khá  
27 Nghiêm Quốc Đạt 13/10/1995 Khá 7.17 Khá  
28 Nguyễn Đình Hải 22/11/1995 Khá 6.59 Trung bình khá  
29 Nguyễn Quốc Hải 5/8/1995 Khá 6.38 Trung bình khá  
30 Nguyễn Tiến Hiệp 22/10/1995 Tốt 7.95 Khá  
31 Nguyễn Đức Hoàng 25/08/1995 Khá 7.39 Khá  
32 Đỗ Đăng Hùng 18/06/1995 Khá 7.04 Khá  
33 Nguyễn Văn Hưng 29/10/1995 Tốt 7.44 Khá  
34 Lê Quang Khánh 22/12/1995 Khá 6.92 Trung bình khá  
35 Vũ Hữu Khương 14/08/1995 Tốt 7.58 Khá  
36 Lưu Xuân Kiên 28/10/1994 Khá 6.56 Trung bình khá  
37 Tạ Hoàng Long 7/1/1995 Tốt 7.35 Khá  
38 Nguyễn Huy Mãi 20/01/1993 Tốt 7.53 Khá  
39 Nguyễn Đắc Nam 23/12/1995 Khá 6.71 Trung bình khá  
40 Nguyễn Thanh Nam 26/04/1995 Tốt 7.17 Khá  
41 Hà Hồng Ngọc 6/9/1995 Tốt 7.78 Khá  
42 Nguyễn Thế Nhiệm 7/1/1995 Khá 6.5 Trung bình khá  
43 Trần Đức Phương 28/07/1995 Khá 6.83 Trung bình khá  
44 Trần Văn Quang 2/8/1995 Khá 6.94 Trung bình khá  
45 Nguyễn Đăng Quân 26/11/1995 Khá 6.63 Trung bình khá  
46 Vũ Xuân Quế 21/06/1995 TB Khá 6.55 Trung bình khá  
47 Nguyễn Bá Quyết 29/03/1995 TB Khá 6.48 Trung bình khá  
48 Nguyễn Văn Quyết 4/1/1995 Khá 6.86 Trung bình khá  
49 Nguyễn Doãn Quyền 4/6/1995 Khá 6.91 Trung bình khá  
50 Phùng Văn Sang 8/1/1995 Khá 6.66 Trung bình khá  
51 Phan Văn Thắng 28/10/1995 Khá 7.01 Khá  
52 Phạm Văn Thiện 14/10/1994 Khá 6.74 Trung bình khá  
53 Vũ Văn Thọ 28/05/1995 Khá 6.47 Trung bình khá  
54 Nguyễn Văn Thông 7/12/1995 Khá 6.61 Trung bình khá  
55 Lê Văn Thư 8/9/1994 TB Khá 6.41 Trung bình khá  
56 Lê Văn Tịnh 21/12/1995 TB Khá 6.04 Trung bình khá  
57 Tạ Xuân Trúc 23/02/1993 Xuất sắc 7.95 Khá  
58 Đồng Xuân Tuấn 26/05/1995 Khá 6.35 Trung bình khá  
59 Nguyễn Văn Tuyến 24/07/1995 Tốt 6.96 Trung bình khá  
60 Tống Đức Tùng 7/11/1995 Khá 6.64 Trung bình khá  
61 Đỗ Thanh Tùng 8/2/1995 Khá 6.96 Trung bình khá  
62 Nguyễn Thanh Tùng 27/03/1995 Tốt 6.9 Trung bình khá  
63 Nguyễn Thanh Tùng 6/4/1995 TB Khá 6.2 Trung bình khá  
64 Trịnh Tứ Tùng 16/10/1995 Xuất sắc 7.06 Khá  
65 Đào Đình Vũ 1/2/1995 TB Khá 6.59 Trung bình khá  
66 Nguyễn Quảng Vũ 7/9/1995 Tốt 6.79 Trung bình khá  
67 Trần Đình Yên 10/10/1995 Tốt 7.15 Khá  
68 Đoàn Văn Bình 14/08/1995 Tốt 6.84 Trung bình khá  
69 Phạm Văn Chương 6/12/1995 Khá 6.47 Trung bình khá  
70 Bùi Xuân Diệu 7/1/1994 Khá 6.62 Trung bình khá  
71 Kiều Văn Dương 27/06/1995 Xuất sắc 7.21 Khá  
72 Vũ Đình Dự 17/04/1995 Tốt 7.13 Khá  
73 Mai Ngọc Đông 20/05/1994 Tốt 7.68 Khá  
74 Phạm Văn Hà 14/11/1995 Tốt 6.9 Trung bình khá  
75 Đàm Quang Hải 6/11/1995 TB Khá 6.03 Trung bình khá  
76 Vũ Danh Huấn 13/01/1995 Khá 6.87 Trung bình khá  
77 Lê Đăng Huy 8/3/1994 Khá 6.95 Trung bình khá  
78 Nguyễn Hữu Huy 30/08/1994 Khá 6.49 Trung bình khá  
79 Lê Quang Huy 12/4/1995 TB Khá 6.56 Trung bình khá  
80 Hoàng Văn Hùng 22/03/1995 Khá 6.93 Trung bình khá  
81 Nguyễn Văn Hưng 29/03/1995 Khá 6.57 Trung bình khá  
82 Bùi Văn Hướng 9/4/1994 TB Khá 6.41 Trung bình khá  
83 Nguyễn Đình Khoa 5/10/1995 Khá 6.96 Trung bình khá  
84 Đoàn Văn Kiệt 30/03/1995 Khá 6.84 Trung bình khá  
85 Nguyễn Tâm Long 11/4/1994 Tốt 7.35 Khá  
86 Vũ Thành Long 16/04/1995 Tốt 8.02 Giỏi  
87 Nguyễn Văn Lượng 4/5/1995 Tốt 6.58 Trung bình khá  
88 Bùi Văn Nghĩa 22/01/1995 Tốt 6.8 Trung bình khá  
89 Nguyễn Văn Phú 21/12/1994 Tốt 7.97 Khá  
90 Nguyễn Ngọc Phước 18/10/1994 Khá 6.31 Trung bình khá  
91 Trương Văn Thắng 14/02/1995 Tốt 7.83 Khá  
92 Đặng Đình Thuật 31/10/1995 Khá 6.56 Trung bình khá  
93 Nguyễn Đắc Thuỷ 25/01/1994 Xuất sắc 7.62 Khá  
94 Lê Xuân Tín 9/1/1995 Khá 6.7 Trung bình khá  
95 Nguyễn Anh Tuấn 3/10/1995 Khá 6.48 Trung bình khá  
96 Nguyễn Anh Tuấn 19/09/1995 Tốt 6.67 Trung bình khá  
97 Nguyễn Phương Tuấn 11/9/1994 Tốt 6.71 Trung bình khá  
98 Nguyễn Vinh Tuấn 7/5/1994 Khá 6.57 Trung bình khá  
99 Lê Đình Tú 25/10/1995 Khá 6.57 Trung bình khá  
100 Nguyễn Văn Tú 13/07/1995 Tốt 6.22 Trung bình khá  
101 Nguyễn Văn Tú 4/10/1995 Khá 6.37 Trung bình khá  
102 Hoàng Chí Dũng 19/11/1993 TB Khá 6.23 Trung bình khá  
103 Phạm Minh Hiếu 22/05/1994 Khá 6.53 Trung bình khá  
104 Lê Văn Nam 24/02/1994 TB Khá 6.26 Trung bình khá  
IV. NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, TRUYỀN THÔNG
105 Dương Tuấn Anh 10/5/1995 Tốt 7.98 Khá  
106 Nguyễn Xuân Bình 7/1/1995 Khá 6.55 Trung bình khá  
107 Nguyễn Hữu Đạt 20/10/1995 Xuất sắc 7.73 Khá  
108 Nguyễn Hải Đăng 23/11/1995 Khá 6.4 Trung bình khá  
109 Lưu Văn Điệp 11/3/1994 Khá 6.01 Trung bình khá  
110 Lê Hương Giang 18/04/1994 Xuất sắc 7.77 Khá  
111 Trịnh Đình Hạnh 21/02/1994 Khá 7.08 Khá  
112 Nguyễn Quang Hiến 4/5/1995 Khá 6.27 Trung bình khá  
113 Nguyễn Xuân Hinh 26/11/1995 Khá 7.01 Khá  
114 Cao Văn Hoàng 7/6/1995 Khá 6.52 Trung bình khá  
115 Nguyễn Đình Huỳnh 16/10/1995 Khá 6.6 Trung bình khá  
116 Vũ Mạnh Kiên 7/10/1995 Khá 6.9 Trung bình khá  
117 Bùi Ngọc Lâm 24/07/1992 Khá 7.29 Khá  
118 Vũ Hải Linh 12/10/1994 Khá 7.22 Khá  
119 Nguyễn Văn Nam 12/5/1991 Khá 7.39 Khá  
120 Vũ Đức Ngọc 25/01/1994 Khá 7.78 Khá  
121 Trần Văn Ngọc 2/4/1994 Khá 7.26 Khá  
122 Nguyễn Quang Pháp 18/06/1995 Khá 6.72 Trung bình khá  
123 Nguyễn Văn Quang 13/05/1994 Khá 7.2 Khá  
124 Trần Anh Sơn 8/6/1995 Khá 7.06 Khá  
125 Trần Tuấn Sơn 22/06/1995 Khá 7.39 Khá  
126 Hoàng Hữu Thái 12/8/1993 Khá 6.95 Trung bình khá  
127 Nguyễn Văn Thạnh 12/1/1994 Khá 7 Khá  
128 Tạ Quang Trung 29/07/1995 Khá 6.63 Trung bình khá  
129 Nguyễn Thành Trung 25/09/1995 Khá 6.5 Trung bình khá  
130 Đỗ Trường 26/03/1995 Khá 7.75 Khá  
131 Nguyễn Thiện Tuyên 24/04/1994 Tốt 8.38 Giỏi  
132 Nguyễn Đăng Tuyền 22/10/1994 Khá 6.85 Trung bình khá  
133 Nguyễn Thanh Tùng 26/05/1995 Khá 6.45 Trung bình khá  
134 Trần Văn Vinh 10/4/1995 Khá 6.38 Trung bình khá  
135 Đàm Văn Đạo 16/04/1995 Khá 6.49 Trung bình khá  
136 Lương Tiến Đạt 22/08/1995 Khá 6.91 Trung bình khá  
137 Đinh Ngọc Đức 10/11/1995 Khá 7.5 Khá  
138 Đoàn Công Hà 15/10/1995 Tốt 8.43 Giỏi  
139 Nguyễn Thế Hải 13/10/1994 Khá 6.76 Trung bình khá  
140 Vũ Minh Hoàng 15/07/1995 Tốt 7.98 Khá  
141 Nguyễn Đức Huy 19/10/1992 TB Khá 6.13 Trung bình khá  
142 Nguyễn Văn Hùng 26/04/1995 Khá 7.02 Khá  
143 Dương Ngọc Kiên 20/11/1995 Khá 7.13 Khá  
144 Trần Thế Linh 8/7/1994 Tốt 7.43 Khá  
145 Nguyễn Tâm Long 5/11/1995 Tốt 7.67 Khá  
146 Nguyễn Thành Luân 15/10/1994 Khá 7.13 Khá  
147 Nguyễn Đức Mai 17/04/1993 Tốt 7.48 Khá  
148 Nguyễn Văn Minh 14/02/1995 Tốt 7.61 Khá  
149 Lê Tiến Nam 26/08/1994 Khá 6.69 Trung bình khá  
150 Lê Thanh Oai 24/08/1995 Xuất sắc 7.92 Khá  
151 Đỗ Văn Phúc 24/01/1994 Khá 7.08 Khá  
152 Lê Viết Tâm 1/9/1995 Tốt 7.41 Khá  
153 Phạm Thế Thắng 13/08/1994 Tốt 7.37 Khá  
154 Vũ Văn Thuần 18/04/1995 Tốt 6.88 Trung bình khá  
155 Nguyễn Đức Trung 30/09/1995 Xuất sắc 7.53 Khá  
156 Nguyễn Quý Trương 15/11/1995 Tốt 8.28 Giỏi  
157 Lại Gia Tuấn 31/12/1995 Tốt 7.42 Khá  
158 Lê Minh Tùng 31/10/1994 Tốt 7.59 Khá  
159 Lê Thanh Tùng 28/10/1995 Khá 7.34 Khá  
160 Trần Quốc Việt 16/02/1995 Tốt 7.41 Khá  
161 Nguyễn Đức Vinh 26/08/1995 Khá 6.87 Trung bình khá  
V. NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
162 Nguyễn Ngọc Nhật Anh 19/11/1995 Khá 6.64 Trung bình khá  
163 Hoàng Tuấn Anh 19/10/1995 Khá 6.38 Trung bình khá  
164 Lê Tuấn Anh 24/09/1994 Khá 6.19 Trung bình khá  
165 Vũ Văn Bản 30/03/1995 Khá 6.05 Trung bình khá  
166 Nguyễn Chí Bảo 23/09/1995 Khá 6.26 Trung bình khá  
167 Nguyễn Văn Của 11/6/1994 Khá 6.19 Trung bình khá  
168 Lưu Mạnh Cường 20/02/1995 Khá 6.43 Trung bình khá  
169 Phạm Huy Duy 16/12/1994 Tốt 6.96 Trung bình khá  
170 Đỗ Sỹ Duy 10/3/1995 Khá 6.64 Trung bình khá  
171 Nguyễn Văn Dũng 13/07/1995 TB Khá 6.03 Trung bình khá  
172 Nguyễn Thế Đạt 7/11/1994 Khá 6.41 Trung bình khá  
173 Nguyễn Tiến Đạt 28/07/1993 TB Khá 6.61 Trung bình khá  
174 Lương Văn Đạt 26/01/1995 Khá 6.04 Trung bình khá  
175 Lê Trường Giang 25/11/1993 Khá 7.93 Khá  
176 Doãn Đình Hải 21/12/1993 Xuất sắc 7.72 Khá  
177 Phạm Đình Hiếu 18/03/1994 Khá 5.95 Trung bình  
178 Kiều Văn Hiệp 2/4/1994 TB Khá 5.92 Trung bình  
179 Phạm Duy Hoàng 6/1/1995 Khá 6.25 Trung bình khá  
180 Bùi Huy Hoàng 18/10/1995 Khá 6.61 Trung bình khá  
181 Ngô Văn Huân 2/8/1993 Tốt 8.08 Giỏi  
182 Nguyễn Duy Hùng 14/10/1995 Khá 6.32 Trung bình khá  
183 Nguyễn Tiến Hùng 9/8/1995 Khá 6.42 Trung bình khá  
184 Nguyễn Quý Hưng 25/09/1995 Khá 6.61 Trung bình khá  
185 Trần Phương Hướng 16/02/1995 Khá 6.01 Trung bình khá  
186 Nguyễn Văn Hưởng 26/09/1995 TB Khá 6.25 Trung bình khá  
187 Lê Đình Kiên 5/2/1995 TB Khá 5.88 Trung bình  
188 Vũ Trung Kiên 18/08/1994 Khá 6.88 Trung bình khá  
189 Vương Sỹ Linh 24/08/1994 Khá 6.64 Trung bình khá  
190 Nguyễn Văn Nam 23/10/1995 Khá 7.07 Khá  
191 Lê Hữu Phi 25/07/1995 Khá 6.25 Trung bình khá  
192 Nguyễn Tiến Phi 6/11/1994 Khá 7.02 Khá  
193 Phạm Thanh Phong 21/05/1995 Khá 7.08 Khá  
194 Nguyễn Xuân Phong 30/01/1995 Khá 6.37 Trung bình khá  
195 Nguyễn Văn Quyết 7/9/1995 Khá 6.69 Trung bình khá  
196 Nguyễn Đức Sáng 25/04/1995 Khá 6.43 Trung bình khá  
197 Nguyễn Quốc Sơn 27/11/1995 TB Khá 5.89 Trung bình  
198 Đỗ Bá Tâm 30/08/1995 Khá 6.53 Trung bình khá  
199 Đinh Hữu Thắng 9/12/1995 TB Khá 5.62 Trung bình  
200 Trần Khắc Thịnh 23/12/1995 TB Khá 6.04 Trung bình khá  
201 Nguyễn Bá Tiếp 1/8/1995 Khá 6.1 Trung bình khá  
202 Lê Bảo Trọng 19/07/1995 Khá 6.54 Trung bình khá  
203 Lê Phương Tuấn 13/10/1995 Khá 6.41 Trung bình khá  
204 Nguyễn Văn Tuấn 12/7/1995 TB Khá 6.46 Trung bình khá  
205 Lại Ngọc Thế Anh 16/09/1994 TB Khá 6.37 Trung bình khá  
206 Nguyễn Văn Bôn 24/04/1991 TB Khá 5.78 Trung bình  
207 Nguyễn Cao Cường 22/03/1994 TB Khá 5.94 Trung bình  
208 Vũ Quang Diệu 15/01/1993 TB Khá 5.89 Trung bình  
209 Phạm Ngọc Lâm 6/2/1994 TB Khá 6.12 Trung bình khá  
210 Lương Công Lý 7/5/1994 TB Khá 5.92 Trung bình  
211 Hoàng Ngọc Quang 6/8/1994 TB Khá 5.88 Trung bình  
212 Trần Xuân Sơn 10/9/1994 TB Khá 5.92 Trung bình  
213 Vũ Đình Thắng 20/05/1994 TB Khá 5.93 Trung bình  
214 Đinh Văn Thời 15/09/1993 TB Khá 5.82 Trung bình  
215 Nguyễn Văn Trung 15/05/1992 Khá 5.73 Trung bình  
VI. NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN -  ĐIỆN TỬ
216 Lê Đức Anh 1/8/1995 Tốt 6.75 Trung bình khá  
217 Nguyễn Văn Bằng 28/10/1995 Tốt 8.63 Giỏi  
218 Trần Thế Chinh 1/6/1995 Khá 6.73 Trung bình khá  
219 Đặng Huy Chung 8/7/1995 Khá 6.63 Trung bình khá  
220 Hoàng Văn Chung 9/6/1994 Khá 7.11 Khá  
221 Lê Quốc Duy 1/6/1995 Khá 6.38 Trung bình khá  
222 Trần Đức Dương 22/09/1994 Khá 6.32 Trung bình khá  
223 Lê Quang Đại 22/07/1995 Khá 6.1 Trung bình khá  
224 Nguyễn Thành Đại 18/05/1995 Tốt 7.78 Khá  
225 Nguyễn Quang Hà 4/1/1993 Khá 7.02 Khá  
226 Đàm Thế Hải 27/12/1994 Xuất sắc 7.39 Khá  
227 Nguyễn Hồng Hảo 2/10/1995 Khá 6.45 Trung bình khá  
228 Bùi Trung Hiếu 23/06/1995 Khá 6.29 Trung bình khá  
229 Trần Duy Hoàng 27/03/1995 Khá 6.5 Trung bình khá  
230 Nguyễn Như Hoàng 11/2/1994 Khá 6.04 Trung bình khá  
231 Vũ Văn Học 17/03/1995 Khá 6.49 Trung bình khá  
232 Hoàng Văn Huy 17/03/1995 Tốt 6.97 Trung bình khá  
233 Nguyễn Công Hùng 10/9/1995 Khá 6.39 Trung bình khá  
234 Đinh Công Hướng 29/09/1995 Khá 6.5 Trung bình khá  
235 Đinh Văn Khanh 24/04/1994 Tốt 7.96 Khá  
236 Đỗ Đăng Khương 23/02/1995 Khá 6.5 Trung bình khá  
237 Trần Văn Lâm 2/4/1995 Khá 6.23 Trung bình khá  
238 Cấn Văn Linh 31/07/1995 Khá 6.47 Trung bình khá  
239 Nguyễn Quốc Lưu 5/5/1993 Khá 6.35 Trung bình khá  
240 Nguyễn Tiến Nam 16/10/1995 Khá 6.23 Trung bình khá  
241 Nguyễn Chí Ninh 8/5/1995 Khá 5.93 Trung bình  
242 Nguyễn Văn Phi 4/1/1995 Khá 6.03 Trung bình khá  
243 Vũ Hồng Phong 4/10/1995 Khá 6.16 Trung bình khá  
244 Nguyễn Văn Quyết 3/2/1995 Khá 6.03 Trung bình khá  
245 Nguyễn Văn Sĩ 19/05/1995 Tốt 6.94 Trung bình khá  
246 Nguyễn Dũng Sỹ 10/9/1995 Tốt 7.5 Khá  
247 Nguyễn Như Tăng 8/1/1995 Khá 6.5 Trung bình khá  
248 Nguyễn Văn Thao 7/3/1995 Khá 6.15 Trung bình khá  
249 Trần Mạnh Thắng 22/02/1995 Khá 6.42 Trung bình khá  
250 Nguyễn Thành Tín 3/11/1995 Khá 5.98 Trung bình  
251 Nguyễn Đắc Toàn 12/12/1995 Khá 6.51 Trung bình khá  
252 Bùi Văn Tới 4/9/1995 Khá 6.62 Trung bình khá  
253 Vũ Văn Trường 3/3/1995 Khá 6.09 Trung bình khá  
254 Trần Ngọc Tuấn 27/08/1995 Khá 6.02 Trung bình khá  
255 Đàm Thế Tuấn 25/09/1995 Khá 5.85 Trung bình  
256 Nguyễn Thanh Tùng 9/11/1994 Khá 5.94 Trung bình  
257 Nguyễn Xuân Tùng 24/08/1995 Khá 6.04 Trung bình khá  
258 Vương Văn Từ 10/6/1995 Khá 6.91 Trung bình khá  
259 Đàm Đình Vân 17/12/1995 Khá 5.96 Trung bình  
260 Thái Hữu Vinh 30/05/1995 Khá 6.24 Trung bình khá  
261 Trần Văn Võ 15/03/1994 Khá 6.4 Trung bình khá  
262 Nguyễn Quốc Vũ 2/12/1995 Khá 6.72 Trung bình khá  
263 La Thanh Xuân 5/11/1994 Khá 5.99 Trung bình  
264 Nguyễn Anh Tuấn 12/7/1994 Khá 6.47 Trung bình khá  
265 Nguyễn Tất ánh 8/3/1995 Tốt 7.1 Khá  
266 Nguyễn Trọng Bắc 7/12/1995 Tốt 6.95 Trung bình khá  
267 Nguyễn Doãn Cảnh 4/5/1995 Khá 6.69 Trung bình khá  
268 Nguyễn Văn Chinh 5/8/1995 Khá 6.99 Trung bình khá  
269 Nguyễn Văn Chung 19/11/1994 Xuất sắc 7.58 Khá  
270 Vũ Phúc Công 22/07/1995 TB Khá 6.01 Trung bình khá  
271 Đinh Thế Công 1/12/1995 Tốt 6.46 Trung bình khá  
272 Hoàng Văn Duy 20/10/1995 Tốt 7.17 Khá  
273 Hoàng Văn Dũng 13/11/1995 Xuất sắc 8.07 Giỏi  
274 Lê Ngọc Đạt 29/05/1994 TB Khá 6.25 Trung bình khá  
275 Nguyễn Văn Đạt 31/01/1995 Khá 6.76 Trung bình khá  
276 Nguyễn Khắc Điệp 24/10/1995 Khá 6.4 Trung bình khá  
277 Phạm Ngọc Đoàn 28/09/1995 Tốt 7.16 Khá  
278 Nguyễn Hữu Giáp 14/08/1994 Tốt 7.2 Khá  
279 Trần Bá Tiến Giáp 23/05/1995 Khá 7.1 Khá  
280 Nguyễn Xuân Hanh 29/10/1994 Khá 6.1 Trung bình khá  
281 Lâm Văn Hà 7/10/1995 TB Khá 6.44 Trung bình khá  
282 Đỗ Quang Hiếu 15/10/1994 Khá 6.61 Trung bình khá  
283 Nguyễn Văn Hiệp 11/6/1995 Khá 6.6 Trung bình khá  
284 Lê Xuân Hinh 21/07/1995 TB Khá 6.04 Trung bình khá  
285 Nguyễn Huy Hoàng 25/10/1993 Tốt 7.24 Khá  
286 Trần Văn Hòa 16/02/1994 TB Khá 5.79 Trung bình  
287 Nguyễn Văn Huân 4/11/1995 Khá 7.06 Khá  
288 Mai Duy Khánh 19/05/1994 Khá 6.64 Trung bình khá  
289 Khuất Duy Lăng 8/7/1995 Khá 7.19 Khá  
290 Nguyễn Xuân Lập 18/10/1995 Khá 6.71 Trung bình khá  
291 Phạm Quang Lịch 10/2/1995 Khá 6.88 Trung bình khá  
292 Đặng Hữu Minh 2/1/1995 Tốt 7.32 Khá  
293 Nguyễn Văn Nam 20/06/1995 Tốt 7.3 Khá  
294 Hoàng Thế Nhân 28/10/1995 Khá 6.7 Trung bình khá  
295 Trần Thế Phong 29/03/1995 Tốt 7.1 Khá  
296 Ngô Bá Đạt Phụng 23/07/1995 TB Khá 6.13 Trung bình khá  
297 Đinh Hồng Quân 25/02/1995 TB Khá 6.46 Trung bình khá  
298 Trịnh Văn Quân 11/8/1995 TB Khá 6.14 Trung bình khá  
299 Đỗ Hoàng Sơn 1/11/1995 TB Khá 5.99 Trung bình  
300 Nguyễn Văn Thanh 28/11/1994 Tốt 7.86 Khá  
301 Bùi Văn Thành 4/3/1994 Khá 6.46 Trung bình khá  
302 Lê Đức Thắng 18/07/1995 Khá 6.34 Trung bình khá  
303 Trình Văn Thuận 17/07/1994 Khá 6.1 Trung bình khá  
304 Kiều Văn Thụ 6/2/1994 Khá 7.19 Khá  
305 Vũ Minh Tiến 12/6/1995 Khá 6.6 Trung bình khá  
306 Phạm Như Toản 22/03/1995 Khá 6.75 Trung bình khá  
307 Bùi Văn Trung 7/11/1995 Tốt 7.32 Khá  
308 Nguyễn Văn Tuân 27/02/1995 Tốt 7.01 Khá  
309 Nguyễn Anh Tuấn 1/6/1995 Khá 6.84 Trung bình khá  
310 Đỗ Minh Tuấn 15/08/1995 TB Khá 6.63 Trung bình khá  
311 Đỗ Viết Tuấn 18/10/1995 Khá 6.56 Trung bình khá  
312 Nguyễn Hồng Tuyên 9/5/1995 Khá 5.98 Trung bình  
313 Lê Tiến Tùng 27/07/1995 Khá 5.86 Trung bình  
314 Trần Ngọc Tú 25/10/1994 TB Khá 6.03 Trung bình khá  
315 Phan Văn Vân 29/01/1995 TB Khá 5.83 Trung bình  
316 Trương Anh Vũ 7/6/1994 Xuất sắc 7.2 Khá  
317 Đặng Văn Diện 23/04/1993 Trung bình 5.72 Trung bình  
318 Nguyễn Văn Huy 26/03/1994 TB Khá 6.27 Trung bình khá  
319 Bùi Mạnh Hưng 20/01/1994 TB Khá 5.9 Trung bình  
320 Đỗ Văn Bảy 12/4/1995 Khá 5.83 Trung bình  
321 Trần Thế Cảnh 29/12/1995 Khá 6.23 Trung bình khá  
322 Đoàn Văn Duy 15/02/1995 Khá 6.18 Trung bình khá  
323 Nguyễn Việt Dương 1/1/1994 Khá 5.89 Trung bình  
324 Nguyễn Tân Định 14/05/1994 Khá 5.84 Trung bình  
325 Lê Văn Đông 9/6/1995 Tốt 6.82 Trung bình khá  
326 Đặng Văn Hải 24/06/1995 Tốt 7.6 Khá  
327 Nguyễn Tất Hiên 26/11/1995 Tốt 6.55 Trung bình khá  
328 Nguyễn Tiến Hiếu 19/09/1995 Tốt 7.25 Khá  
329 Trần Trung Hiếu 19/08/1995 Tốt 8.3 Giỏi  
330 Nguyễn Văn Hiệp 16/09/1995 Tốt 6.55 Trung bình khá  
331 Khuất Huy Hoàng 15/12/1995 Xuất sắc 8.5 Giỏi  
332 Bùi Đình Hoằng 5/2/1994 Khá 6.02 Trung bình khá  
333 Nguyễn Mạnh Huỳnh 6/11/1995 Tốt 6.46 Trung bình khá  
334 Hoàng Cương Khanh 3/2/1995 Tốt 6.95 Trung bình khá  
335 Đặng Duy Linh 5/10/1994 Tốt 6.88 Trung bình khá  
336 Nguyễn Việt Long 25/02/1995 Tốt 7.04 Khá  
337 Lê Đình Lợi 8/8/1995 Tốt 7.1 Khá  
338 Nguyễn Văn Lợi 27/10/1995 Khá 6.5 Trung bình khá  
339 Nguyễn Văn Luân 21/05/1994 Khá 6.23 Trung bình khá  
340 Nguyễn Phi Luật 28/03/1995 Tốt 7.3 Khá  
341 Đặng Thị Luyên 27/05/1995 Xuất sắc 7.32 Khá  
342 Đoàn Tăng Lưu 4/12/1994 Xuất sắc 7.92 Khá  
343 Nguyễn Chính Minh 13/03/1995 Khá 6.24 Trung bình khá  
344 Trần Văn Nam 22/03/1994 Tốt 6.96 Trung bình khá  
345 Trần Văn Năm 25/07/1995 Khá 6.85 Trung bình khá  
346 Cao Văn Phú 11/12/1995 Khá 6.39 Trung bình khá  
347 Lê Hồng Quang 24/09/1995 Khá 6.1 Trung bình khá  
348 Hoàng Minh Quang 17/10/1995 Khá 6.44 Trung bình khá  
349 Trần Ngọc Sơn 26/12/1995 Tốt 6.79 Trung bình khá  
350 Nguyễn Văn Thanh 9/1/1995 Tốt 6.78 Trung bình khá  
351 Đỗ Văn Thái 6/8/1994 Tốt 6.81 Trung bình khá  
352 Đỗ Tuấn Thương 14/08/1995 Khá 6.2 Trung bình khá  
353 Nguyễn Đức Tiệp 11/7/1994 Khá 6.37 Trung bình khá  
354 Đặng Xuân Trọng 29/08/1994 Tốt 6.94 Trung bình khá  
355 Trần Huy Trưởng 6/6/1995 Tốt 6.57 Trung bình khá  
356 Nguyễn Mạnh Tuấn 4/2/1994 Tốt 6.26 Trung bình khá  
357 Hà Văn Tuấn 18/05/1995 Tốt 7.04 Khá  
358 Nguyễn Mạnh Tùng 28/09/1995 Khá 6.6 Trung bình khá  
359 Nguyễn Phú Tùng 30/03/1995 Khá 6.27 Trung bình khá  
360 Đinh Xuân Tùng 15/11/1995 Tốt 7.04 Khá  
361 Lê Đức Duy 1/7/1994 Khá 6.07 Trung bình khá 39ĐĐT