Danh sách bài viết theo chuyên mục
18/08/17, 16:03
 

DANH SÁCH SINH VIÊN KHÓA 44 HỆ CAO ĐẲNG - NĂM HỌC 2017 - 2018

(Đợt 2 - Đã nhập học)

 

STT

Họ tên

Ngày sinh

HKTT

NH

Ghi chú

Lớp 44CNTT2

1

Tống Nguyễn Khánh

Linh

6/6/1996

Cầu Giấy - Hà Nội

27/7

 

2

Trần Vũ

Mạnh

6/11/1998

Chương Mỹ - Hà Nội

27/7

 

3

Đinh Quang

Cường

7/26/1999

Nho Quan - Ninh Bình

31/7

 

4

Nguyễn Thế

Hoàng

7/10/1999

Hạ Hoà - Phú Thọ

31/7

 

5

Đặng Văn

Đức

27/7/1999

CuwMga - Đăk lăk

3/8

 

6

Phạm Trường

Nam

2/11/1999

Hải Hậu - Nam Định

7/8

 

7

Nhữ Hồng

Nhung

21/09/1999

Thanh Xuân - Hà Nội

7/8

 

8

Bùi Duy

Anh

26/11/1999

Đống Đa - Hà Nội

8/8

 

9

Bùi Quốc

Hưng

5/4/1999

Hải Hậu - Nam Định

11/8

 

10

Phạm Quang

Hiếu

2/3/1999

Mỹ Đức - Hà Nội

11/8

 

11

Đặng Thành

Trung

21/8/1999

Mỹ Đức - Hà Nội

16/8

 

12

Nguyễn Văn

Quyết

7/2/1999

Kim Bảng - Hà Nam

17/8

 

13

Hà Văn

An

25/8/1999

Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc

17/8

 

Lớp 44ĐTTT2

1

Bùi Xuân

10/13/1998

Ứng Hòa - Hà Nội

24/7

 

2

Lê Đình Lương

Vinh

1/11/1999

Nam Từ Liêm - Hà Nội

14/8

 

Lớp 44Đ ĐT - Lớp 44CĐ2

1

Trương Anh

Tuấn

3/24/1997

Hoằng Hoá - Thanh Hoá

13/6

 

2

Lê Đức

Thiện

7/2/1998

Triệu Sơn - Thanh Hoá

17/7

 

3

Nguyễn Khắc

Hưng

6/21/1999

Yên Phong - Bắc Ninh

24/7

 

4

Ngô Văn

Mạnh

28/7/1999

Thanh Liêm - Hà Nam

25/7

 

5

Nguyễn Sinh

Quân

24/5/1999

Hoài Đức  - Hà Nội

25/7

 

6

Chu Văn

Sỹ

26/6/1999

Ba Vì - Hà Nội

26/7

 

7

Đoàn Văn

Chung

11/22/1999

Phúc Thọ - Hà Nội

27/7

 

8

Nguyễn Minh

Hoàng

5/27/1999

Thanh Xuân - Hà Nội

27/7

 

9

Trần Văn

Cường

22/04/1999

Hà Trung - Thanh Hóa

28/7

 

10

Đào Ngọc

Thành

1/6/1999

Hà Trung - Thanh Hóa

28/7

 

11

Thiều Đình

Hùng

4/9/1999

Triệu Sơn - Thanh Hoá

28/7

 

12

Tạ Đức

Hiệp

9/9/1999

Từ Sơn - Bắc Ninh

28/7

 

13

Trần Quang

4/11/1999

Quỳnh Phụ - Thái Bình

1/8

 

14

Ngô Đình

Dũng

6/17/1998

Hiệp Hoà - Bắc Giang

2/8

 

15

Nguyễn Văn

Nguyên

1/17/1999

Hiệp Hoà - Bắc Giang

2/8

 

16

Ngô Đình

Đại

11/25/1999

Hiệp Hoà - Bắc Giang

2/8

 

17

Đinh Đức

Thiện

6/3/1999

Tam Điệp - Vĩnh Phúc

2/8

 

18

Nguyễn Đình

Nam

8/27/1999

Hoài Đức  - Hà Nội

2/8

 

19

Lê Văn

Hiếu

19/5/1999

Sầm Sơn - Thanh Hóa

3/8

 

20

Phùng Ngọc

Khôi

9/8/1999

Ba Vì - Hà Nội

4/8

 

21

Lê Trung

Đức

9/29/1999

Ứng Hoà - Hà Nội

4/8

 

22

Dương Ngọc

Bình

7/29/1999

Phúc Thọ - Hà Nội

4/8

 

23

Nguyễn Tiến

Cảnh

4/27/1999

Phúc Thọ - Hà Nội

4/8

 

24

Bùi Hồng

Ngọc

10/20/1999

Hạ Hoà - Phú Thọ

4/8

 

25

Võ Khắc

Đức

14/10/1999

Thường Tín - Hà Nội

7/8

 

26

Đỗ Thế

Anh

11/11/1999

Hải Hậu - Nam Định

7/8

 

27

Hoàng Hải

Đăng

21/10/1999

Hạ Hòa - Phú Thọ

7/8

 

28

Nguyễn Văn

Quân

28/08/1999

Phú Bình - Thái Nguyên

7/8

 

29

Phan Công

Hoàng

25/05/1999

Kỳ Anh - Hà Tĩnh

7/8

 

30

Bùi Việt

Hoàng

20/11/1999

Thanh Ba - Phú Thọ

9/8

 

31

Nguyễn Đức

Hiển

24/04/1990

Gia Lâm - Hà Nội

9/8

 

32

Lê Văn

Quí

22/01/1999

Sóc Sơn - Hà Nội

10/8

 

33

Nguyễn Đức

Hải

4/11/1999

Kim Thành - Hải Dương

10/8

 

34

Phạm Anh

Tuấn

7/12/1999

Trực Ninh - Nam Định

10/8

 

35

Nguyễn Văn

An

13/6/1999

Thuận Thành - Bắc Ninh

10/8

 

36

Nguyễn Bá

Bảo

9/3/1999

Thuận Thành - Bắc Ninh

10/8

 

37

Hoàng Ngọc

Sơn

4/7/1999

Hạ Hòa - Phú Thọ

11/8

 

38

Nguyễn Hữu

Phong

16/12/1999

Phúc Thọ - Hà Nội

11/8

 

39

Trịnh Ngọc

Vượng

4/1/1999

Ứng Hòa - Hà Nội

3/8

 

40

Ngô Trường

Giang

9/11/1999

Hiệp Hòa - Bắc Giang

12/8

 

41

Lê Trần Bảo

Trung

27/6/1999

Long Biên - Hà Nội

14/8

 

42

Phạm Ngọc

Tấn

8/1/1998

Cư Jut - Dăk Nông

14/8

 

43

Hứa Gia

Khánh

29/12/1999

Ba Vì - Hà Nội

14/8

 

44

Hoàng Đức

Hải

22/9/1999

Hạ Hòa - Phú Thọ

14/8

 

45

Kiều Đức

Huy

3/8/1997

Thạch Thất - Hà Nội

14/8

 

46

Nguyễn Tiến

Nghĩa

17/7/1999

Yên Bình - Yên Bái

15/8

 

47

Tạ Ngọc

Bình

20/12/1999

Thái Thụy - Thái Bình

15/8

 

48

Nguyễn Viết

Hưởng

2/2/1999

Xuân Trường - Nam Định

16/8

 

49

Nguyễn Xuân

Huê

8/11/1999

Thuận Thành - Bắc Ninh

16/8

 

50

Hồ Xuân

Phong

5/9/1999

Bắc Từ Liêm - Hà Nội

16/8

 

51

Lưu Văn

Mạnh

11/9/1999

Kiến Xương - Thái Bình

16/8

 

52

Nguyễn Văn

Thành

5/2/1999

Kiến Xương - Thái Bình

17/8

 

53

Lê Văn

Đức

29/6/1999

Mê Linh - Hà Nội

17/8

 

54

Đỗ Văn

Thắng

30/8/1999

Mê Linh - Hà Nội

17/8

 

55

Đỗ Văn

Trường

18/2/1999

Mê Linh - Hà Nội

17/8

 

56

Nguyễn Doãn

Phương

10/1/1999

Mê Linh - Hà Nội

17/8

 

57

Nguyễn Mạnh

Cường

27/6/1999

Trực Ninh - Nam Định

17/8

 

58

Hoàng Nghĩa

Trường

28/11/1999

Nghĩa Đàn - Nghệ An

17/8

 

59

Mai Công

Duẩn

18/10/1997

Giao Thủy - Nam Định

28/7

 

60

Chử Minh

Quang

9/14/1999

Lâm Thao - Phú Thọ

28/7

 

61

Trần Xuân

Hiếu

16/3/1999

Quảng Xương - Thanh Hóa

18/8

 

Lớp 44ĐCN - Lớp 44CĐ2

1

Nguyễn Văn

Quyết

1/14/1998

Quốc Oai - Hà Nội

29/06

 

2

Nguyễn Hữu

Huy

4/6/1999

Kiến Xương - Thái Bình

31/7

 

3

Đặng Thái

Sơn

9/13/1999

Đông Anh - Hà Nội

2/8

 

4

Nguyễn Huy

Hoàng

2/16/1998

Bắc Từ Liêm - Hà Nội

2/8

 

5

Trịnh Ngọc

Vượng

4/1/1999

Ứng Hòa - Hà Nội

3/8

 

6

Phan Đức

Giang

28/9/1998

Vũ Thư - Thái Bình

3/8

 

7

Đỗ Văn

Hòa

27/11/1999

Hà Trung - Thanh Hóa

10/8

 

8

Lê Minh

Quý

11/9/1999

Phú Xuyên - Hà Nội

26/7

 

9

Đỗ Văn

Quyền

10/6/1998

Yên Khánh - Ninh Bình

14/8

 

10

Đặng Trọng

Hải

27/1/1999

Yên Thành - Nghệ An

14/8

 

11

Tạ Văn

Duy

28/8/1997

Kinh Môn - Hải Dương

14/8

 

12

Nguyễn Đăng

Đức

1/8/1999

Hạ Hòa - Phú Thọ

14/8

 

13

Nguyễn Mạnh

Hiếu

4/5/1999

Phú Xuyên - Hà Nội

25/7

 

14

Nguyễn Văn

Huy

14/8/1997

Nông Cống - Thanh Hóa

17/8

 

15

Hoàng Xuân

Linh

15/4/1999

Ninh Nhất - Ninh Bình

17/8

 

16

Trần Đức

Lượng

25/6/1997

Nông Cống - Thanh Hóa

17/8

 

17

Vũ Ngọc

Tuấn

27/10/1995

Kiến Xương - Thái Bình

18/8

 

Lớp 44CĐT - Lớp 44CĐ2

1

Nguyễn Hoài

Nam

5/12/1999

Ba Vì - Hà Nội

4/8

 

2

Lường Quang

Huy

2/4/1999

Tĩnh Gia - Thanh Hóa

7/8

 

3

Trần Văn

Huy

3/7/1998

Hưng Hà - Thái Bình

11/8

 

 

 

 

 

 

 

 

Lớp 44CĐT - Lớp 44CĐ2

1

Nguyễn Quang

Linh

20/12/1999

Vụ Bản - Nam Định

25/7

 

2

Trần Văn

Luyện

21/3/1999

Lục Nam - Bắc Giang

25/7

 

3

Nguyễn Hữu

Nam

9/10/1999

Sóc Sơn - Hà Nội

26/7

 

4

Nguyễn Hữu

Trung

18/6/1998

Sóc Sơn - Hà Nội

26/7

 

5

Vũ Thị

Luyên

7/11/1996

Yên Mô - Ninh Bình

27/7

 

6

Ngô Văn

Quyền

9/25/1999

Sóc Sơn - Hà Nội

27/7

 

7

Đỗ Trung

Quân

19/2/1999

Mỹ Đức - Hà Nội

28/7

 

8

Phạm Văn

Duy

2/28/1999

Trực Ninh - Nam Định

29/7

 

9

Nguyễn Trung

Huy

1/23/1999

Chương Mỹ - Hà Nội

31/7

 

10

Cao Thái

Sơn

5/3/1999

Lâm Thao - Phú Thọ

4/8

 

11

Phạm Huy

Tùng

24/8/1999

Hưng Hà - Thái Bình

8/8

 

12

Bùi Đình

Việt

30/10/1999

Hoài Đức - Hà Nội

9/8

 

17

Nguyễn Tiến

Thanh

13/11/1998

Phú Xuyên - Hà Nội

15/8

 

18

Vũ Ngọc

Nhạ

6/8/1999

Vĩnh Lộc - Thanh Hóa

16/8

 

19

Phạm Trung

Kiên

6/11/1999

Phủ Lý - Hà Nam

18/8

 

20

Nguyễn Văn

Dũng

19/10/1999

Yên Dũng - Bắc Giang

18/8

 

Lớp 44KTML2

Ca 1

Trần Tiến

Anh

7/25/1999

Thanh Liêm - Hà Nam

24/7

 

Ca 1

Trần Quốc

Anh

6/11/1999

Kỳ Anh - Hà Tĩnh

1/8

 

Ca 1

Hoàng Tuấn

Anh

14/11/1999

Kiến Xương  -Thái Bình

7/8

 

Ca 1

Đỗ Đình Hoàng

Anh

19/09/1999

Quỳnh Phụ - Thái Bình

7/8

 

Ca 1

Lê Quốc

Bảo

25/09/1998

Bắc Từ Liêm - Hà Nội

7/8

 

Ca 1

Hoàng Công

Binh

15/12/1999

Đông Anh - Hà Nội

11/8

 

Ca 1

Nguyễn Nam

Cao

22/2/1998

Xuân Trường - Nam Định

14/8

 

Ca 1

Đinh Văn

Chiến

23/01/1999

Tiền Hải - Thái Bình

28/7

 

Ca 1

Phạm Tài

Cường

23/01/1999

Lương Tài - Bắc Ninh

1/8

 

Ca 1

Trần Trịnh Thành

Đạt

11/2/1999

Cẩm Phả - Quảng Ninh

4/8

 

Ca 1

Nguyễn Thế

Đạt

16/6/1998

Hoằng Hóa - Thanh Hóa

18/8

 

Ca 1

Lê Đình

Độ

10/28/1999

Thanh Hà - Hải Dương

31/7

 

Ca 1

Nguyễn Tất

Đồng

6/26/1999

Ba Vì - Hà Nội

20/7

 

Ca 1

Trần Ngọc Anh

Đức

7/12/1999

Nam Từ Liêm - Hà Nội

26/7

 

Ca 1

Bùi Văn

Đức

2/12/1999

Bắc Từ Liêm - Hà Nội

14/8

 

Ca 1

Trần Tiến

Dũng

9/12/1999

Hưng Hà - Thái Bình

8/8

 

Ca 1

Vũ Đại

Dương

7/2/1999

Nam Trực - Nam Định

2/8

 

Ca 1

Lê Đức

Dương

28/04/1999

Nông Cống - Thanh Hóa

11/8

 

Ca 1

Phạm Ngọc

Giang

12/14/1999

Sóc Sơn - Hà Nội

31/7

 

Ca 1

Nguyễn Mạnh

11/10/1999

Bắc Từ Liêm - Hà Nội

28/7

 

Ca 1

Nguyễn Văn

Hải

11/3/1998

Nam Trực - Nam Định

11/8

 

Ca 1

Đỗ Văn

Hân

3/5/1999

Sóc Sơn - Hà Nội

7/8

 

Ca 1

Đặng Ngọc

Hào

2/8/1995

Vũ Thư - Thái Bình

24/5

 

Ca 1

Trần Quang

Hiệp

18/2/1999

Hải Hậu - Nam Định

5/8

 

Ca 1

Đinh Năng

Hiệu

7/21/1999

Hải Hậu - Nam Định

17/7

 

Ca 1

Bùi Văn

Huấn

17/8/1999

Phú Bình - Thái Nguyên

15/8

 

Ca 1

Lê Thành

Hưng

3/11/1998

Chi Lăng - Lạng Sơn

29/6

 

Ca 1

Nguyễn Văn

Hưng

9/4/1998

Gia Bình - Bắc Ninh

9/8

 

Ca 1

Ngô Văn

Huy

16/8/1999

Nam Từ Liêm - Hà Nội

26/7

 

Ca 1

Đinh Ngọc

Kiên

4/2/1999

Mỹ Đức - Hà Nội

14/8

 

Ca 1

Nguyễn Tùng

Lâm

31/12/1999

Bắc Từ Liêm - Hà Nội

26/7

 

Ca 1

Nguyễn Thế

Lâm

10/5/1999

Quỳnh Phụ - Thái Bình

7/8

 

Ca 1

Nguyễn Mạnh

Lâm

5/3/1997

Bắc Từ Liêm - Hà Nội

7/8

 

Ca 1

Trần Văn

Lợi

19/6/1999

Việt Trì - Phú Thọ

14/8

 

Ca 2

Nguyễn Thành

Long

20/4/1997

Đan Phượng - Hà Nội

14/8

 

Ca 2

Nguyễn Xuân

Lực

12/9/1997

Quốc Oai - Hà Nội

11/8

 

Ca 2

Ngô Văn

Mạnh

11/25/1999

Kiến Xương  -Thái Bình

31/7

 

Ca 2

Hoàng Văn

Minh

10/6/1999

Thiệu Hóa - Thanh Hóa

17/8

 

Ca 2

Trần Hồng

Nam

9/4/1996

Phủ Lý - Hà Nam

29/06

 

Ca 2

Phương Văn

Nam

12/4/1999

Phú Xuyên - Hà Nội

25/7

 

Ca 2

Nguyễn Văn

Nam

1/10/1999

Hưng Hà - Thái Bình

7/8

 

Ca 2

Lưu Bá

Ngà

17/7/1997

Thanh Oai - Hà Nội

28/7

 

Ca 2

Bùi Văn

Nguyên

21/11/1999

Quốc Oai - Hà Nội

15/8

 

Ca 2

Lê Hữu

Nhu

3/4/1998

Ba Vì - Hà Nội

31/7

 

Ca 2

Đặng Xuân

Phong

22/11/1999

Thanh Trì - Hà Nội

15/8

 

Ca 2

Nguyễn Khắc

Quân

27/4/1999

Đan Phượng - Hà Nội

15/8

 

Ca 2

Phạm Minh

Quang

8/2/1999

Đan Phượng - Hà Nội

4/8

 

Ca 2

Nguyễn Văn

Quang

12/8/1999

Phúc Thọ - Hà Nội

15/8

 

Ca 2

Trịnh Văn

Quyền

12/6/1998

Tĩnh Gia - Thanh Hóa

10/8

 

Ca 2

Quách Văn

Sơn

17/07/1994

Tiên Lãng - Hải Phòng

8/8

 

Ca 2

Chu Minh

Tân

13/08/1999

Mường Ảng - Điện Biên

11/8

 

Ca 2

Phạm Văn

Thắng

6/6/1998

Lương Tài - Bắc Ninh

1/8

 

Ca 2

Nguyễn Chiến

Thắng

31/12/1999

Mê Linh - Hà Nội

16/8

 

Ca 2

Phạm Đăng

Thành

10/23/1999

Quỳnh Phụ - Thái Bình

28/7

 

Ca 2

Ngô Quang

Thịnh

14/09/1998

Tân Yên - Bắc Giang

7/8

 

Ca 2

Vũ Đình

Thứ

8/8/1998

Gia Bình - Bắc Ninh

15/8

 

Ca 2

Nguyễn Tiến

Thùy

10/10/1999

Mường Ảng - Điện Biên

11/8

 

Ca 2

Vũ Quang

Tiến

13/12/1999

Uông Bí - Quảng Ninh

7/8

 

Ca 2

Nguyễn Văn

Tình

12/11/1999

TX Lagi - Bình Thuận

11/8

 

Ca 2

Nguyễn Đức

Trọng

2/13/1999

Phủ Lý - Hà Nam

4/8

 

Ca 2

Dương Quốc

Trung

18/6/1999

Hoàn Kiếm - Hà Nội

16/8

 

Ca 2

Lê Anh

Tuấn

5/9/1999

Hoàng Mai - Hà Nội

3/8

 

Ca 2

Nguyễn Thanh

Tùng

8/25/1999

Ân Thi - Hưng Yên

2/8

 

Ca 2

Trịnh Ngọc

Việt

10/5/1998

Triệu Sơn - Thanh Hoá

26/6

 

Ca 2

Nguyễn Xuân

Việt

19/9/1999

Hưng Hà - Thái Bình

17/8

 

Ca 2

Lê Hữu

Vượng

17/1/1999

Hà Trung - Thanh Hóa

15/8

 

Lớp 44KTML3

Ca 1

Lê Tuấn

Anh

7/19/1999

TX Phú Thọ - Phú Thọ

2/8

 

Ca 1

Nguyễn Việt

Anh

11/2/1999

TX Phú Thọ - Phú Thọ

2/8

 

Ca 1

Bành Tuấn

Anh

5/6/1998

Lục Ngạn - Bắc Giang

15/8

 

Ca 1

Nguyễn Văn

Bảo

5/9/1999

Than Uyên - Lai Châu

17/8

 

Ca 1

Nguyễn Văn

Bình

28/08/1998

Thanh Oai - Hà Nội

5/8

 

Ca 1

Hà Mạnh

Chí

28/09/1999

Hạ Hòa - Phú Thọ

10/8

 

Ca 1

Phạm Hùng

Chinh

4/4/1998

Quốc Oai - Hà Nội

18/8

 

Ca 1

Nguyễn Mạnh

Cương

26/08/1999

Duy Tiên - Hà Nam

7/8

 

Ca 1

Đào Xuân

Đáng

9/23/1999

Thanh Oai - Hà Nội

18/07

 

Ca 1

Nguyễn Tiến

Đạt

30/4/1999

Thanh Oai - Hà Nội

17/8

 

Ca 1

Ngô Bá

Đoàn

29/7/1999

Lục Ngạn - Bắc Giang

16/8

 

Ca 1

Hoàng Minh

Duẩn

3/26/1996

Nam Trực - Nam Định

17/07

 

Ca 1

Điêu Minh

Đức

1/7/1999

Tam Nông - Phú Thọ

8/8

 

Ca 1

Ngô Văn

Đức

27/10/1999

Ý Yên - Nam Định

15/8

 

Ca 1

Đoàn Văn

Dụng

12/22/1998

Phúc Thọ - Hà Nội

27/7

 

Ca 1

Đào Văn

Dương

11/2/1998

Vụ Bản - Nam Định

9/8

 

Ca 1

Lê Văn

Dương

6/8/1999

Thiệu Hóa - Thanh Hóa

14/8

 

Ca 1

Lường Trường

Giang

2/2/1999

Tĩnh Gia - Thanh Hóa

16/8

 

Ca 1

Đặng Minh

Hải

10/1/1999

Chương Mỹ - Hà Nội

4/8

 

Ca 1

Nguyễn Văn

Hải

4/2/1999

Quảng Xương - Thanh Hóa

15/8

 

Ca 1

Bùi Văn

Hào

9/12/1999

Đông Anh - Hà Nội

7/8

 

Ca 1

Phạm Quang

Hảo

5/1/1999

Sơn Dương - Tuyên Quang

15/8

 

Ca 1

Bùi Văn

Hiếu

16/04/1999

Mỹ Đức - Hà Nội

10/8

 

Ca 1

Lê Tiến

Hoàng

11/12/1997

Thanh Oai - Hà Nội

26/7

 

Ca 1

Nguyễn Thế

Hoàng

7/10/1999

Hạ Hoà - Phú Thọ

31/7

 

Ca 1

Đỗ Văn

Hợp

16/07/1999

Hải Hậu - Nam Định

11/8

 

Ca 1

Nguyễn Ngọc

Hùng

27/08/1998

Nho Quan - Ninh Bình

7/8

 

Ca 1

Phạm Văn

Hưng

2/4/1999

Đông Hưng - Thái Bình

31/7

 

Ca 1

Quách Văn

Hưng

17/9/1990

Nho Quan - Ninh Bình

17/8

 

Ca 1

Trần Hồng

Huy

5/23/1999

Bắc Từ Liêm - Hà Nội

27/7

 

Ca 1

Nguyễn Văn

Kính

16/6/1998

Hoằng Hóa - Thanh Hóa

17/8

 

Ca 1

Lã Tuấn

Linh

28/6/1998

Yên Mô - Ninh Bình

15/8

 

Ca 1

Đoàn Văn

Long

12/21/1999

Thanh Oai - Hà Nội

27/7

 

Ca 2

Nguyễn Tiến

Lực

5/12/1999

Hạ Hoà - Phú Thọ

27/7

 

Ca 2

Nguyễn Văn

Lượng

20/03/1999

Thái Thụy - Thái Bình

7/8

 

Ca 2

Nguyễn Văn

Mạnh

7/10/1998

Đan Phượng - Hà Nội

15/8

 

Ca 2

Trần Văn

Nam

6/16/1997

Văn Yên - Yên Bái

21/06

 

Ca 2

Nguyễn Tất

Nam

10/4/1999

Từ Sơn - Bắc Ninh

18/07

 

Ca 2

Chu Hoài

Nam

12/7/1999

Ba Vì - Hà Nội

2/8

 

Ca 2

Nguyễn Phương

Nam

30/11/1999

TP Hải Dương - Hải Dương

10/8

 

Ca 2

Nguyễn Trung

Nghĩa

30/12/1999

Kiến Xương  -Thái Bình

21/7

 

Ca 2

Nguyễn Trọng

Nghĩa

4/11/1999

TP Hải Dương - HD

28/7

 

Ca 2

Nguyễn Minh

Ngọc

14/10/1991

Thanh Xuân - Hà Nội

9/8

 

Ca 2

Đỗ Quốc

Nhất

9/13/1999

Thanh Hà - Hải Dương

31/7

 

Ca 2

Đinh Quốc Hoàng

Phi

10/9/1999

Cư Kuin - Đăk Lăk

17/8

 

Ca 2

Trương Hồng

Quân

23/10/1999

Ứng Hòa - Hà Nội

11/8

 

Ca 2

Trần Văn

Quân

25/12/1999

Vị Xuyên - Hà Giang

17/8

 

Ca 2

Lê Việt

Quang

29/12/1999

Thanh Xuân - Hà Nội

5/8

 

Ca 2

Nguyễn Khắc

Quang

29/1/1999

Đan Phượng - Hà Nội

15/8

 

Ca 2

Nguyễn Công

Sơn

2/10/1998

Giao Thủy - Nam Định

3/8

 

Ca 2

Nguyễn Văn

Sỹ

11/2/1999

Tân Yên - Bắc Giang

11/8

 

Ca 2

Đoàn Hồng

Tân

5/9/1999

Thanh Oai - Hà Nội

14/8

 

Ca 2

Hoàng Long

Thắng

25/09/1996

Hoàn Kiếm - Hà Nội

7/8

 

Ca 2

Trần Văn

Thanh

28/8/1999

Tiền Hải - Thái Bình

26/7

 

Ca 2

Trần Văn

Thế

27/12/1999

Phú Lương -T.Nguyên

3/8

 

Ca 2

Nguyễn Đức

Thông

10/31/1999

Kiến Xương  -Thái Bình

27/7

 

Ca 2

Lê Viết

Thuận

29/5/1998

Thiệu Hóa - Thanh Hóa

16/8

 

Ca 2

Đỗ Mạnh

Tiến

11/27/1999

Ứng Hoà - Hà Nội

2/8

 

Ca 2

Lê Hồng

Tiến

21/11/1999

Gia Viễn - Ninh Bình

17/8

 

Ca 2

Nguyễn Văn

Tĩnh

29/6/1999

Kim Sơn - Ninh Bình

12/8

 

Ca 2

Vũ Quang

Trung

6/10/1999

Nga Sơn - Thanh Hóa

7/8

 

Ca 2

Nguyễn Hồng

Trường

9/22/1999

Bắc Từ Liêm - Hà Nội

31/7

 

Ca 2

Quách Trọng

Tường

19/11/1999

Yên Thủy - Hòa Bình

11/8

 

Ca 2

Hà Anh

10/7/1998

Cẩm Phú - Quảng Ninh

17/8

 

Ca 2

Nguyễn Anh

Tuấn

16/6/1999

Thanh Oai - Hà Nội

17/8

 

Ca 2

Bùi Công

Tuyền

14/11/1999

Hạ Hòa - Phú Thọ

11/8

 

Ca 2

Hoàng Quốc

Việt

29/11/1999

Phù Cừ - Hưng Yên

10/8

 

Ca 2

Nguyễn Quang

Vinh

5/6/1998

Phúc Thọ - Hà Nội

27/7

 


Chưa có lời bình nào. Bắt đầu


Danh sách bài viết
MÔ TẢ NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TUYỂN SINH NĂM 2018

Danh sách trúng tuyển hệ cao đẳng - ĐỢT 3 (tính đến 16h00 ngày 06/10/2017)

Danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến năm 2017 - hệ Cao đẳng (tính đến 16h00 ngày 06/10/2017)

Thông báo xét tuyển bổ sung đợt 3

Danh sách trúng tuyển hệ trung cấp (tính đến 16h00 ngày 02/10/2017)

Danh sách HSSV khóa 44 (đợt 3 - đã nhập học)

Thông báo tuyển sinh - đợt 3

Danh sách trúng tuyển hệ cao đẳng - ĐỢT 2

Danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến - hệ Trung cấp năm 2017(tính đến 16h00 ngày 21/08/2017)

Danh sách sinh viên khóa 44 hệ TCCN - năm học 2017 - 2018 (Đợt 2 - Đã nhập học)

Thông tin tuyển sinh

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐIỆN TỬ - ĐIỆN LẠNH HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

 

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2017

Năm 2017, Trường Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội áp dụng chung một  phương thức xét tuyển cho tất cả các ngành, các hệ đang đào tạo tại trường với tổng chỉ tiêu là: 1050 chỉ tiêu

1. Phạm vi, đối tượng và phương thức xét tuyển:

     - Đối tượng:

          + Hệ cao đẳng: Xét tuyển học sinh đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)

          + Hệ trung cấp: Xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT (đối với hệ đào tạo 20 tháng) hoặc tốt nghiệp THCS (đối với hệ đào tạo 30 tháng);

  • Phạm vi xét tuyển: Trong cả nước;

2. Các ngành đào tạo, chỉ tiêu và điều kiện xét tuyển:

2.1. Hệ Cao đẳng: 620 chỉ tiêu

 

TT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

   1

Công nghệ thông tin

6480201

50

2

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

6510211

100

3

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

6510303

130

4

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

6510304

75

5

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

6510305

75

6

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

6510312

40

7

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

6520205

100

8

Điện công nghiệp

6520227

50

 

  • Thí sinh được cộng điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực trong quá trình xét tuyển theo đúng Quy chế tuyển sinh hiện hành.
  • Trường hợp số lượng đăng ký xét tuyển vượt chỉ tiêu ngành, Nhà trường sẽ xét trúng tuyển theo điểm tổng kết cả năm lớp 12 từ cao xuống thấp. Những thí sinh không trúng tuyển vào ngành đã đăng ký, được quyền xét tuyển vào các ngành còn lại tuyển chưa đủ chỉ tiêu.

2.1. Hệ Trung cấp: 430 chỉ tiêu

a. Đối tượng đã tốt nghiệp THPT

TT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

   1

Bảo trì và sửa chữa thiết bị nhiệt

5520157

50

2

Điện công nghiệp và dân dụng

5520223

20

b. Đối tượng đã tốt nghiệp THCS

TT

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

1

Tin học ứng dụng

5480206

170

2

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông

5510312

60

   3

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

5520205

50

4

Điện công nghiệp và dân dụng

5520223

30

5

Điện công nghiệp

5520227

50

 

Ghi chú: Hệ Trung cấp cho đối tượng đã tốt nghiệp THCS sẽ mở 01 lớp đào tạo tại trường, các lớp khác phối hợp đào tạo tại  các TTGDTX trên địa bàn TP. Hà Nội.

3. Dự kiến thời gian nhận hồ sơ, xét tuyển, nhập học:

  1. Phương thức đăng ký xét tuyển:
  2. Thí sinh có thể chọn 1 trong các phương thức sau:
  • Đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Websit của trường www.dtdl.edu.vn - mục tuyển sinh 2017.
  • Nộp hồ sơ ĐKXT trực tiếp tại Phòng tuyển sinh của trường.  
  • Gửi hồ sơ ĐKXT qua đường bưu điện.

* Thời gian nhận hồ sơ:  Từ 15/3/2017

Nhận hồ sơ trong giờ hành chính (sáng 7h30 – 11h30, chiều từ 13h00 – 17h00 các ngày từ thứ 2 đến thứ 6) liên tục từ nay đến 30/11/2017 (nếu còn chỉ tiêu)

c.  Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ:

Phòng tuyển sinh - Trường  Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội

Đường Nguyễn Văn Huyên (kéo dài) - Phường Dịch Vọng –

Quận Cầu Giấy – Thành phố Hà Nội

          Điện thoại: 04. 3 767 3896;  04.3 834 9644 – Hotline: 0975 363 566;

Website: www.dtdl.edu.vn;              Email: tuyensinh@dtdl.edu.vn


Nếu nhập SBD chỉ nhập phần số, không nhập mã trường và khối thi, ví dụ: 99 hoặc 00099. Nếu nhập họ tên, bạn có thể nhập họ tên có dấu hoặc không dấu, ví dụ: trần lê khánh hoặc tran le khanh
Không thấy thí sinh nào.
Số báo danh Tên Ngày sinh
Không thấy thí sinh nào.
Hiển thị 0 mục.

Ngày thi: 24/03/2017